Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

開通

[かいつう]
N2
khai thông, mở ra

外れる

[はずれる]
N2
tuột ra
chệch ra
lệch ra
rời ra
tháo ra
tách ra

概論

[がいろん]
N2
khái luận, tóm tắt

ふた

[蓋]
N2
Nắp. Đậy, 《tiếng Nhật bản địa gắn liền》 2. Hai. 〔Tham khảo〕 Để truyền đạt chính xác số từ, cũng được sử dụng với cách đọc của 「二」, (vỏ sò, v.v.) vỏ.

各自

[かくじ]
N2
mỗi, mỗi cái riêng rẽ, riêng, mỗi cá nhân

格別

[かくべつ]
N2
sự khác biệt, sự đặc biệt, khác biệt, ngoại lệ, đặc biệt

隔てる

[へだてる]
N2
phân chia, ngăn cách, cách biệt

釜

[かま]
N2
ấm đun nước
ấm tích
nồi đun
nồi nấu
lò đun
lò sấy

乾かす

[かわかす]
N2
làm khô, hong khô, sấy khô

乾電池

[かんでんち]
N2
bình điện khô, pin khô, ắc quy khô

勘違い

[かんちがい]
N2
sự phán đoán sai lầm
sự nhận lầm
sự hiểu lầm
sự hiểu sai
phán đoán sai lầm
nhận lầm

換気

[かんき]
N2
lưu thông không khí, lưu thông không khí, thông gió, thông gió

甘やかす

[あまやかす]
N2
chiều chuộng, nuông chiều

看病

[かんびょう]
N2
sự chăm sóc (bệnh nhân), chăm sóc

緩い

[ゆるい]
N2
lỏng lẻo, chậm rãi, nhẹ nhõm, loãng, lõng bõng

観念

[かんねん]
N2
ý niệm, quan niệm

Tiện ích