Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

枚数

[まいすう]
N2
số tờ, số tấm

鈴

[すず]
N2
Cái chuông đánh khi đọc kinh, chuông, chuông cửa, cái chuông

箇所

[かしょ]
N2
chỗ, nơi, địa điểm, điểm

捉える

[とらえる]
N2
Nắm được, Bắt được

反映

[はんえい]
N2
sự phản chiếu, bóng, sự phản ánh

踏切

[ふみきり]
N2
nơi chắn tàu

ご苦労様

[ごくろうさま]
N2
cám ơn rất nhiều về

以降

[いこう]
N2
sau đó, từ sau đó, từ sau khi

なす

[為す]
N2
『mực』
tạo ra. hình thành
『mực』 sinh ra. 〔đồng nghĩa〕産む. 【mực 4 dạng hoạt động động từ】
〈động từ của 連用形 gắn với động từ 5段活用〉 một cách có ý thức … làm
『mực』 〈thường
gắn với 体言 để tạo ra động từ 5段活用〉 giống như … 【mực 4 dạng hoạt động động từ】

引っかかる

[ひっかかる]
N2
bị cản trở
bị mắc vào
bị mắc kẹt
ghé qua
ghé thăm trong một chuyến thăm ngắn
bị trì hoãn

応接

[おうせつ]
N2
tiếp đãi, tiếp khách, ứng tiếp, tiếp ứng

応対

[おうたい]
N2
sự tiếp đãi, sự ứng đối

下降

[かこう]
N2
rơi xuống, tụt xuống

街角

[まちかど]
N2
góc đường

垣根

[かきね]
N2
hàng rào (làm bằng thanh tre... hoặc trồng bằng cây)

缶詰

[かんづめ]
N2
đồ đóng hộp, đồ hộp, đồ đóng hộp, lon

Tiện ích