Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

危うい

[あやうい]
N2
nguy hiểm

記号

[きごう]
N2
mã hiệu, mã, dấu, ký hiệu toán học, ký hiệu

漁師

[りょうし]
N2
ngư ông, ngư dân, người câu cá

近づける

[ちかづける]
N2
mang lại gần, kéo lại gần, thân mật, kết thân

呼びかける

[よびかける]
N2
kêu gọi

刻む

[きざむ]
N2
thái (rau, quả), khắc, đục chạm

混ぜる

[まぜる]
N2
xáo trộn, ngào, trộn, pha trộn, hòa trộn

祭る

[まつる]
N2
thờ cúng, thờ

刺身

[さしみ]
N2
gỏi cá, Sasimi

実例

[じつれい]
N2
ví dụ bằng thực tế, ví dụ thực tế

受取り

[うけとり]
N2
hóa đơn
biên nhận
biên lai
phiếu thu
sự nhận lấy
sự lĩnh hội

真っ先

[まっさき]
N2
đầu tiên, trước nhất, sự dẫn đầu

酢

[す]
N2
giấm

大雑把

[おおざっぱ]
N2
thô thiển, qua loa, sơ sài, đại cương, khái quát, đại khái

地名

[ちめい]
N2
địa danh

頭脳

[ずのう]
N2
bộ não, đầu não, có suy nghĩ, có đầu óc

Tiện ích