Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

地味

[じみ]
N2
sự giản dị
sự đơn giản
sự không nổi bật
sự mộc mạc
sự đơn sơ
sự xuềnh xoàng

長短

[ちょうたん]
N2
dài ngắn, độ dài, thuận lợi và khó khăn, điểm mạnh và điểm yếu, đoản trường

南極

[なんきょく]
N2
cực nam, nam cực

発射

[はっしゃ]
N2
sự phóng, sự bắn tên

平日

[へいじつ]
N2
ngày thường, hàng ngày

平野

[へいや]
N2
đồng bằng

埋める

[うめる]
N2
Hỏi
chôn
lấp đầy
làm đầy
bổ sung
làm đầy

満員

[まんいん]
N2
sự đông người, sự chật ních người

溶岩

[ようがん]
N2
dung nham

用途

[ようと]
N2
sự ứng dụng, sự sử dụng

理科

[りか]
N2
khoa lý, khoa học tự nhiên

録音

[ろくおん]
N2
sự ghi âm

足跡

[あしあと]
N2
vết chân, dấu chân, vết chân

塊

[かたまり]
N2
đất, khối

知り合い

[しりあい]
N2
người quen

手帳

[てちょう]
N2
sổ tay

Tiện ích