Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

響き

[ひびき]
N2
tiếng vang, chấn động, dư âm

割引

[わりびき]
N2
số tiền được giảm bớt
sự giảm giá
hạ giá
giảm
chiết suất
giảm giá

下町

[したまち]
N2
phần thành phố phía dưới, phần thành phố có nhiều người buôn bán, người lao động

何とも

[なんとも]
N2
không...một chút nào

花火

[はなび]
N2
pháo hoa, pháo bông

課程

[かてい]
N2
giáo trình giảng dạy, khóa trình, khóa học

確率

[かくりつ]
N2
xác suất

学年

[がくねん]
N2
niên khóa, năm học

活字

[かつじ]
N2
chữ in

気圧

[きあつ]
N2
áp suất khí quyển, áp suất không khí, áp suất, nén khí, áp suất không khí, khí áp

客席

[きゃくせき]
N2
ghế của khách xem, ghế ngồi xem, ghế khán giả

系統

[けいとう]
N2
hệ thống

血圧

[けつあつ]
N2
huyết áp, huyết dịch

県庁

[けんちょう]
N2
tòa nhà ủy ban hành chính tỉnh, ủy ban hành chính tỉnh, cơ quan tỉnh, ủy ban tỉnh

功績

[こうせき]
N2
công tích, công lao, công trạng, thành tích, thành tựu

肯定

[こうてい]
N2
sự khẳng định

Tiện ích