Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

頂点

[ちょうてん]
N2
đỉnh
điểm cao nhất
ngọn
chỏm
đỉnh
chóp

南米

[なんべい]
N2
Nam Mỹ

濃度

[のうど]
N2
nồng độ

派手

[はで]
N2
sự lòe loẹt, sự màu mè, lòe loẹt, màu mè, sặc sỡ, hoa hòe hoa sói

皮膚

[ひふ]
N2
da, lớp da

評論

[ひょうろん]
N2
sự bình luận, sự bình văn

別荘

[べっそう]
N2
biệt thự, nhà nghỉ

崩れる

[くずれる]
N2
sụp
suy sụp
tan
hỏng
hư hại
băng hoại

盆

[ぼん]
N2
Phân, khay, từ viết tắt của ‘盂蘭盆会(=ngày 15 tháng 7 âm lịch cúng tổ tiên)’, vài ngày trước và sau đó (thường là trong 7 ngày)

目安

[めやす]
N2
gần đúng, không chuẩn, mục tiêu, mục đích

役人

[やくにん]
N2
công nhân, viên chức chính phủ

夕刊

[ゆうかん]
N2
báo phát hành vào buổi chiều

利害

[りがい]
N2
lợi hại, sự lợi hại, lợi ích chung

押さえる

[おさえる]
N2
nắm được, bắt giữ, giữ, nắm bắt

貸し出し

[かしだし]
N2
sự cho vay, sự cho mượn, cho vay, cho mượn

住まい

[すまい]
N2
địa chỉ nhà, nhà

Tiện ích