Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

酸性

[さんせい]
N2
tính a xít

司会

[しかい]
N2
hội đồng thành phố, chủ trì, dẫn chương trình, MC, chủ tịch

寺院

[じいん]
N2
đền chùa, phật đường, chùa chiền, đền thờ, thiền lâm, đền

執筆

[しっぴつ]
N2
việc viết văn, việc chấp bút, sự chấp bút, viết văn, chấp bút

実感

[じっかん]
N2
cảm giác thực

手前

[てまえ]
N2
Bạn, Tôi

神話

[しんわ]
N2
huyền thoại, thần thoại

親類

[しんるい]
N2
thân nhân, Họ hàng, thân thuộc

性能

[せいのう]
N2
tính năng, năng lực bẩm sinh

青少年

[せいしょうねん]
N2
thanh thiếu niên, tuổi trẻ

創作

[そうさく]
N2
tác phẩm

増大

[ぞうだい]
N2
sự mở rộng, sự tăng thêm, sự khuyếch trương

造船

[ぞうせん]
N2
việc đóng thuyền, việc đóng tàu

測定

[そくてい]
N2
đo lường, Việc đo đạc có sử dụng máy móc, thiết bị (VD: Đo sự biến đổi của độ ẩm)

団地

[だんち]
N2
khu chung cư

中年

[ちゅうねん]
N2
trung niên

Tiện ích