Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N2

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

広げる

[ひろげる]
N2
kéo
bạnh ra
mở rộng ra
giãn rộng ra
làm cho rộng ra
xoè ra

なる

[生る]
N2
(文語 助動詞 ‘なり’の連体形) …thì, …là, …ở, (gắn với danh từ riêng) …(là)

過失

[かしつ]
N2
điều sai lầm, lỗi, sự rủi ro

過剰

[かじょう]
N2
sự vượt quá, sự dư thừa, sự dồi dào, vượt quá, quá, thừa

学術

[がくじゅつ]
N2
học thuật, khoa học nghệ thuật, lý thuyết

活力

[かつりょく]
N2
sức sống, sinh khí, sự tồn tại lâu dài

強引

[ごういん]
N2
cưỡng bức
bắt buộc
bằng vũ lực
sử dụng quyền lực
cậy quyền cậy thế
cậy quyền

教養

[きょうよう]
N2
sự nuôi dưỡng, sự giáo dục, sự giáo dưỡng

見学

[けんがく]
N2
tham quan với mục đích học tập, tham quan

見出し

[みだし]
N2
đầu đề

見送る

[みおくる]
N2
chờ đợi
mong đợi
tiễn đưa
tiễn
đưa tiễn
nhìn theo

見舞う

[みまう]
N2
đi thăm người ốm

後輩

[こうはい]
N2
người có bậc thấp hơn, học sinh khối dưới, người vào (công ty...) sau, hậu bối, người vào sau, hậu sinh

工芸

[こうげい]
N2
sản phẩm thủ công mỹ nghệ, đồ thủ công mỹ nghệ, nghề thủ công, thủ công, thủ công mỹ nghệ

広さ

[ひろさ]
N2
biên độ, chiều rộng, bề rộng

校舎

[こうしゃ]
N2
khu nhà trường, khu học xá, lớp học, ngôi trường

Tiện ích