Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N2

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

体操

[たいそう]
N2
môn thể dục, bài tập thể dục, thể dục, bài tập thể dục, tập thể dục

大工

[だいく]
N2
người xây dựng và sửa chữa các công trình kiến trúc bằng gỗ

通知

[つうち]
N2
sự thông báo, sự thông tri

通訳

[つうやく]
N2
việc phiên dịch, người phiên dịch, thông dịch viên, phiên dịch viên

特色

[とくしょく]
N2
đặc điểm, ưu điểm nổi bật, đặc sắc

矛盾

[むじゅん]
N2
mâu thuẫn, sự mâu thuẫn, sự trái ngược

面接

[めんせつ]
N2
sự phỏng vấn

木材

[もくざい]
N2
vật liệu gỗ, mộc, gỗ, gỗ tấm, gỗ cây

役者

[やくしゃ]
N2
diễn viên

有無

[うむ]
N2
tồn tại hay không tồn tại

有料

[ゆうりょう]
N2
sự phải trả chi phí

幼児

[ようじ]
N2
trẻ từ 1 tuổi đến khi bước vào trường tiểu học, trẻ em

幼稚園

[ようちえん]
N2
mẫu giáo, nhà trẻ, vườn trẻ, trường mẫu giáo

容器

[ようき]
N2
đồ đựng, hộp chứa

用語

[ようご]
N2
thuật ngữ

寮

[りょう]
N2
ký túc xá, ký túc sinh viên, nhà ở của công nhân

Tiện ích