Ăn mày, đồ cũ. Đồ phế thải, điểm yếu. Khuyết điểm, mức độ nghiêm trọng đến mức không thể chấp nhận. 〔Tham khảo〕 Gốc của tính từ 「ぼろい」, giẻ rách. Rách nát, rất nhiều.
一昨昨日
[いっさくさくじつ]
N2
hôm kia
佚
[いつ]
N2
(thì) bị mất, hoà bình, trốn(dấu), lỗi, đẹp, lần lượt
すれ違う
[すれちがう]
N2
Đi lướt qua, ngang qua nhau
先々月
[せんせんげつ]
N2
tháng trước nữa
点々
[てんてん]
N2
đây đó, rải rác, lốm đốm, lấm tấm
ひっくり返す
[ひっくりかえす]
N2
đảo lộn
lật ngược
đổ nhào
úp
đảo nghịch
xáo
潜る
[もぐる]
N2
Ẩn mình, làm việc gì đó một cách lén lút, thâm nhập, tự mình lặn, lặn, bò vào
はじめまして
[初めまして]
N2
rất vui được gặp bạn, rất hân hạnh được làm quen
なだらか
[傾らか]
N2
Hình dạng trơn tru, Hình dạng ôn hòa, Hình dạng thoải, Hình dạng không dốc, Sự vừa phải, Để vừa phải
おめでたい
[お目出度い]
N2
〈「めでたい」cách nói lịch sự〉 Vui mừng, 《tiếng lóng》 Quá tốt bụng. Ngốc nghếch. Đần độn. 〔Tham khảo〕 1.2. Cũng được viết là 「御目[芽]出度い」.
無沙汰
[ぶさた]
N2
bỏ mặc ở lại trong tiếp xúc
攻め手
[せめて]
N2
phạm tội, phương pháp (của) sự tấn công
洋品店
[ようひんてん]
N2
cửa hàng đồ Tây, cửa hàng bán đồ mang phong cách phương Tây hoặc được đem về từ phương Tây