Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

碗

[わん]
N2
bát, chén

あぶる

[炙る]
N2
sự thiêu sém
sự cháy sém
sự mở hết tốc lực (ô tô
xe đạp)
thiêu
đốt

ぼろ

[襤褸]
N2
Ăn mày, đồ cũ. Đồ phế thải, điểm yếu. Khuyết điểm, mức độ nghiêm trọng đến mức không thể chấp nhận. 〔Tham khảo〕 Gốc của tính từ 「ぼろい」, giẻ rách. Rách nát, rất nhiều.

一昨昨日

[いっさくさくじつ]
N2
hôm kia

佚

[いつ]
N2
(thì) bị mất, hoà bình, trốn(dấu), lỗi, đẹp, lần lượt

すれ違う

[すれちがう]
N2
Đi lướt qua, ngang qua nhau

先々月

[せんせんげつ]
N2
tháng trước nữa

点々

[てんてん]
N2
đây đó, rải rác, lốm đốm, lấm tấm

ひっくり返す

[ひっくりかえす]
N2
đảo lộn
lật ngược
đổ nhào
úp
đảo nghịch
xáo

潜る

[もぐる]
N2
Ẩn mình, làm việc gì đó một cách lén lút, thâm nhập, tự mình lặn, lặn, bò vào

はじめまして

[初めまして]
N2
rất vui được gặp bạn, rất hân hạnh được làm quen

なだらか

[傾らか]
N2
Hình dạng trơn tru, Hình dạng ôn hòa, Hình dạng thoải, Hình dạng không dốc, Sự vừa phải, Để vừa phải

おめでたい

[お目出度い]
N2
〈「めでたい」cách nói lịch sự〉 Vui mừng, 《tiếng lóng》 Quá tốt bụng. Ngốc nghếch. Đần độn. 〔Tham khảo〕 1.2. Cũng được viết là 「御目[芽]出度い」.

無沙汰

[ぶさた]
N2
bỏ mặc ở lại trong tiếp xúc

攻め手

[せめて]
N2
phạm tội, phương pháp (của) sự tấn công

洋品店

[ようひんてん]
N2
cửa hàng đồ Tây, cửa hàng bán đồ mang phong cách phương Tây hoặc được đem về từ phương Tây

Tiện ích