Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

先先週

[せんせんしゅう]
N2
tuần trước kéo dài

店屋

[みせや]
N2
cửa hàng, cửa hiệu, tiệm, quán

存ずる

[ぞんずる]
N2
Nghĩ, suy nghĩ (Khiêm nhường ngữ của 「思う」「考える」), Biết, hiểu (Khiêm nhường ngữ của 「知る」「承知する」)

茶色い

[ちゃいろい]
N2
hung hung, ngăm ngăm đen

通ずる

[つうずる]
N2
tương đồng, giống

破く

[やぶく]
N2
xé rách

こうして

[斯うして]
N2
dường ấy

斜

[はす]
N2
Nghiêng, độ dốc

行ってまいります

[いってまいります]
N2
tạm biệt, tôi đi, hẹn gặp lại sau

お待たせしました

[おまたせしました]
N2
Cảm ơn bạn đã chờ đợi

お気の毒に

[おきのどくに]
N2
Tội quá, vậy thì tệ quá, xin chia buồn

その頃

[そのころ]
N2
vào thời điểm đó, tại thời điểm đó, sau đó

こらえる

[堪える]
N2
《関西(관서)방언》 tha thứ. 【문어형】 こら·ふ {hạng 2 đoạn hoạt dụng}, (đau khổ v.v.) chịu đựng. kiên trì. 〔đồng nghĩa〕辛抱する·我慢する

応援

[おうえん]
N2
ứng viện
cổ vũ
hỗ trợ
ủng hộ
giúp đỡ
khích lệ

下車

[げしゃ]
N2
sự xuống tàu xe, xuống xe, xuống tàu

課税

[かぜい]
N2
thuế khoá, thuế, thuế má

Tiện ích