Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

しょうがない

[仕様がない]
N2
hal ini tidak dapat membantu

思いっきり

[おもいっきり]
N2
Hết mình

手ごろ

[てごろ]
N2
phải chăng, vừa tầm (giá cả), vừa tay (kích thước và trọng lượng vừa phải để cầm trên tay), dễ dùng, thuận tiện

酒場

[さかば]
N2
quán bar, phòng uống rượu

集金

[しゅうきん]
N2
sự thu được tiền, sự thu tiền

いとこ

[従姉妹]
N2
Anh em họ. Anh em họ bên nội. Chị em họ bên nội. 〔Tham khảo〕 Tùy theo sự khác biệt về giới tính (性別) và độ tuổi mà được gọi là 「従兄·従弟·従姉·従妹·従兄弟·従姉妹」. Ngày xưa cũng viết là 「従子」. Anh em họ xa được gọi là 「ふたいとこ」 「またいとこ」 「はとこ」.

女の人

[おんなのひと]
N2
phụ nữ, đàn bà, nữ

食塩

[しょくえん]
N2
natri clorua, muối ăn, nacl

真空

[しんくう]
N2
chân không

図鑑

[ずかん]
N2
Từ điển bằng hình ảnh

貸家

[かしや]
N2
nhà cho thuê, nhà đi thuê, nhà thuê, nhà trọ

吐き気

[はきけ]
N2
sự buồn nôn, sự khó chịu ở dạ dày, nôn mửa, nôn, mửa

膨らます

[ふくらます]
N2
thổi phồng, bơm phồng lên, làm phồng ra

領事

[りょうじ]
N2
lãnh sự

近々

[ちかぢか]
N2
근근, sắp tới, 곧, sớm thôi

ねじ

[捻子]
N2
vít

Tiện ích

JLPT N2