phải chăng, vừa tầm (giá cả), vừa tay (kích thước và trọng lượng vừa phải để cầm trên tay), dễ dùng, thuận tiện
酒場
[さかば]
N2
quán bar, phòng uống rượu
集金
[しゅうきん]
N2
sự thu được tiền, sự thu tiền
いとこ
[従姉妹]
N2
Anh em họ. Anh em họ bên nội. Chị em họ bên nội. 〔Tham khảo〕 Tùy theo sự khác biệt về giới tính (性別) và độ tuổi mà được gọi là 「従兄·従弟·従姉·従妹·従兄弟·従姉妹」. Ngày xưa cũng viết là 「従子」. Anh em họ xa được gọi là 「ふたいとこ」 「またいとこ」 「はとこ」.
女の人
[おんなのひと]
N2
phụ nữ, đàn bà, nữ
食塩
[しょくえん]
N2
natri clorua, muối ăn, nacl
真空
[しんくう]
N2
chân không
図鑑
[ずかん]
N2
Từ điển bằng hình ảnh
貸家
[かしや]
N2
nhà cho thuê, nhà đi thuê, nhà thuê, nhà trọ
吐き気
[はきけ]
N2
sự buồn nôn, sự khó chịu ở dạ dày, nôn mửa, nôn, mửa