Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

お代わり

[おかわり]
N2
bát nữa, cốc nữa

おはよう

[お早う]
N2
Lời chào buổi sáng dành cho đồng nghiệp hoặc người dưới. Chào bạn. Ngủ ngon không? 〔Tham khảo〕 Lời nói lịch sự là 「おはようございます」. Trong ngành phát thanh và giải trí, lời chào này được sử dụng khi gặp nhau lần đầu trong ngày, không phụ thuộc vào thời gian.

馬鹿らしい

[ばからしい]
N2
vô duyên, ngu ngốc

蒔く

[まく]
N2
Gieo hạt (những hạt giống), gieo hạt, rắc (hạt, nước)

載る

[のる]
N2
được đưa lên, được đăng, được in, được đặt lên, 物の上に置かれる, 記載される

とどまる

[止まる]
N2
Ở lại. Cứ như vậy (ở lại), (trong một phạm vi nào đó) dừng lại. Dừng lại. Kết thúc. 【Động từ khả năng】 とどま·れる 【Động từ tự động nhóm 1】 【Động từ văn viết nhóm 4】

ぶつける

[打付ける]
N2
《「ぶちつける」của từ đã biến đổi》, va chạm. đập vào, ném mạnh. ném trúng, (bất mãn v.v.) bùng nổ [phát tán] một cách bừa bãi. 〔Tham khảo〕 Nhấn mạnh nghĩa bằng cách cũng gọi là 「ぶっつける」.

くるむ

[包む]
N2
bọc, gói, bao bọc sơ sơ, bọc (khăn cho trẻ em), bọc bốn góc (kiểu Nhật), quấn

亡くす

[なくす]
N2
chết, mất

お願いします

[おねがいします]
N2
làm ơn, vui lòng, xin mời, mong ông (bà...)

お大事に

[おだいじに]
N2
cẩn thận, bảo trọng, tự chăm sóc mình, chú ý giữ gìn sức khoẻ

加熱

[かねつ]
N2
sự đốt nóng, sự đun nóng, sự làm nóng, sự nung, sự nóng lên

原産

[げんさん]
N2
nơi sản xuất

個体

[こたい]
N2
cá thể

交通機関

[こうつうきかん]
N2
phương tiện giao thông

工員

[こういん]
N2
công nhân

Tiện ích

JLPT N2