Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

砕く

[くだく]
N2
xới
xay
đứt
đập
đánh tan
phá vỡ

砕ける

[くだける]
N2
bị vỡ

祭日

[さいじつ]
N2
ngày lễ, ngày hội, ngày nghỉ

こする

[擦る]
N2
『文魚』, (đánh vào sách vở) phát ra âm thanh. vang lên, 「こすれる」của 文魚, khuyến khích. (sức mạnh) khơi dậy. 【文魚 hình】 こ·す {サ 行 hoạt dụng}

雑巾

[ぞうきん]
N2
khăn lau (các loại khăn lau nói chung), giẻ, khăn lau đồ bẩn

錆びる

[さびる]
N2
han gỉ, gỉ, bị gỉ, mai một

まく

[撒く]
N2
(動詞 dạng chưa xảy ra) có nghĩa là ‘…để làm…’

散らかす

[ちらかす]
N2
làm vương vãi, vứt lung tung

四つ角

[よつかど]
N2
bốn góc, ngã tư

とっくに

[疾っくに]
N2
Rất lâu trước đây

射す

[さす]
N2
chiếu
chiếu rọi
trộn vào
dâng lên
cho vào
chiếu vào

煮える

[にえる]
N2
phát cáu, chín, nhừ

取り入れる

[とりいれる]
N2
cầm lấy
áp dụng
đưa vào
dùng
thu nhập
tiếp thu

蹴る

[ける]
N2
xúc, đá

重たい

[おもたい]
N2
nặng, nặng nề, không sảng khoái

縮める

[ちぢめる]
N2
thu gọn, nén lại

Tiện ích