Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

縮れる

[ちぢれる]
N2
nhàu nát, nhăn nhúm

出迎える

[でむかえる]
N2
đón, đón tiếp

でたらめ

[出鱈目]
N2
Làm bừa. Làm theo cách tùy tiện. Thiếu trách nhiệm. Làm một cách tùy ý. でたらめさ 【danh từ】 {văn viết·ナリ biến đổi }

小数

[しょうすう]
N2
số thập phân

消防署

[しょうぼうしょ]
N2
cục phòng cháy chữa cháy

たたむ

[畳む]
N2
(Giấy·cánh v.v. đã mở ra) gập lại
(nhiều lớp) gập lại
mở ra. Mở ra
《tiếng lóng》 loại bỏ. Giết. 【Động từ khả năng】 たた·める 【Động từ tự động từ loại 1】 【Động từ văn viết loại 4】
(nhiều lớp) chất đống
(trong lòng) giữ gìn

拭く

[ふく]
N2
chùi, gạt, lau (bụi), quét dọn

しっぽ

[尻尾]
N2
《tiếng lóng》 《「しりお」của từ đã biến đổi》, vây lưng của cá, đuôi. đuôi của thú, đầu cuối của cái gì đó mảnh mai và dài, cuối cùng trong thứ hạng, manh mối (端緖) cho những việc bị giấu kín hoặc bị che giấu.

ふりがな

[振り仮名]
N2
Âm đọc được ghi bằng 仮名 bên cạnh Hán tự (漢字). 〔Đồng nghĩa〕ルビ

真似る

[まねる]
N2
bắt chước, mô phỏng

瀬戸物

[せともの]
N2
đồ sứ

整数

[せいすう]
N2
số nguyên

清書

[せいしょ]
N2
Viết lại bản nháp một cách sạch sẽ

生える

[はえる]
N2
mọc (răng), phát triển, lớn lên, sống, nảy nở, trổ

生ずる

[しょうずる]
N2
gây ra, sinh ra

絶えず

[たえず]
N2
liên miên, liên tục, luôn luôn

Tiện ích