Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

敬う

[うやまう]
N2
tôn kính, kính trọng

つながり

[繋がり]
N2
Kết nối. Mối quan hệ. Liên kết.

つながる

[繋がる]
N2
Tiếp tục. Kết nối, 《tiếng lóng》 giao phối, Có mối quan hệ. Liên quan.

あくび

[欠伸]
N2
ngáp

みっともない

[見っともない]
N2
《「見ともない」の変わった言葉》 見たくない。醜い。見苦しい。みっとも-な·さ 【名詞】

謙遜

[けんそん]
N2
sự khiêm tốn
khiêm tốn
sự nhún nhường
nhún nhường
sự khiêm nhường
khiêm nhường

こしょう

[胡椒]
N2
『문어』 kêu gọi. Hồ và đầm lầy
hạt tiêu. 〔đồng nghĩa〕ペッパー
hầu cận. Tháp tùng người quý. 〔đồng nghĩa〕こじゅう
trở ngại. Trục trặc. Cản trở. 〔đồng nghĩa〕差し障り
phàn nàn. Phản đối. Ý kiến. 〔đồng nghĩa〕苦情·異議
『문어』 quá khích. Nói phóng đại và khoe khoang. Nói một cách kiêu ngạo

またぐ

[跨ぐ]
N2
(Một bên sang bên kia) 걸치다. 〔Đồng nghĩa〕かけ渡す. 【Động từ khả năng】また·げる 【Động từ tự động 1 dạng】 【Động từ 4 dạng văn viết】, Giang háng và vượt qua.

くれぐれも

[呉れ呉れも]
N2
Xin vui lòng

御中

[おんちゅう]
N2
kính thưa, kính gửi

ごめん

[御免]
N2
‘Xin lỗi’ của từ cao
Lời nói khi xin lỗi
Lời chào khi đến hoặc khi về. ((Hiện tại thường được sử dụng dưới dạng
「~下さい」))
〈「免許」 của từ cao〉 Giấy phép. Công nhận
Lời nói thể hiện tâm trạng từ chối vì không thích

ごめんください

[ご免ください]
N2
Sepada

厚かましい

[あつかましい]
N2
đanh đá
đáo để
đểu giả
mặt dày
không biết xấu hổ
không biết ngượng

たちまち

[忽ち]
N2
Đột nhiên, ngay lập tức. Sớm. Trong chớp mắt.

こんばんは

[今晩は]
N2
chào buổi tối

さようなら

[左様なら]
N2
Lời chào khi chia tay. An ninh 계십시오[가십시오]. An ninh. 〔Đồng nghĩa〕さよなら·グッドバイ, 『Văn viết』 《「さようならば」của từ viết tắt》 Vậy thì. Nếu vậy thì

Tiện ích