Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

仮名遣い

[かなづかい]
N2
đánh vần kana

可愛がる

[かわいがる]
N2
yêu
yêu mến
trìu mến
âu yếm
nâng niu
yêu dấu

ほどく

[解く]
N2
Văn viết của 「ほどける」

各地

[かくち]
N2
các nơi, các địa phương, các vùng, khắp mọi nơi, mọi nơi

裂く

[さく]
N2
xé, xé rách, xé toạc, chia cắt

かっこ

[括弧]
N2
namakushin

渇く

[かわく]
N2
khô, bị khô, khát, khát khô cổ

巻く

[まく]
N2
choàng
gói ghém
vấn
cuốn tròn
quấn
chít

やかましい

[喧しい]
N2
Làm phiền quá. Khó tính, nghiêm khắc. やかまし·が·る 【5段 활용 자동사】 やかまし·げ 【형용동사】 やかまし·さ 【명사】 【문어형】 やかま·し {シク 활용}, Phiền phức. Rắc rối, Ồn ào. Ầm ĩ. Ồn ào.

漢和

[かんわ]
N2
tiếng Nhật lấy từ chữ Hán

含める

[ふくめる]
N2
bao gồm

かえって

[却って]
N2
Ngược lại. Thay vào đó. Đối lập.

客間

[きゃくま]
N2
phòng khách

汲む

[くむ]
N2
thông cảm
đồng tình
cùng uống rượu
bia
múc
hớt

響く

[ひびく]
N2
vang vọng, chấn động

くず

[屑]
N2
「葛布」của từ viết tắt, 『Thực vật·Thực vật học』 cây dây leo, mảnh vụn. rác. mảnh vụn. (Tương tự) không có giá trị gì.

Tiện ích