Va chạm, va chạm, đụng phải, đối mặt, gặp, chồng chéo
ぶら下げる
[ぶらさげる]
N2
treo lòng thòng, đeo vào
もしかしたら
[若しかしたら]
N2
Có thể là
もしかすると
[若しかすると]
N2
Có thể. 〔동의어〕もしかしたら
やっぱり
[矢っ張り]
N2
《「やはり」của biến đổi từ》 cũng vậy. Quả thật
よこす
[寄越す]
N2
《「Động từ의 連用形+て」의 꼴에 붙어》 Đến đây thực hiện một hành động nào đó. 【Văn viết 4 dạng hoạt động động từ】, Gửi đến đây. Chuyển đến đây. Đưa ra. 【Động từ khả năng】 よこ·せる 【Hạng 1 dạng hoạt động tự động từ】 【Văn viết 4 dạng hoạt động động từ】
ばね
[発条]
N2
lò xo
ローマ字
[ローマじ]
N2
la mã, những bức thư la mã
慰める
[なぐさめる]
N2
an ủi, động viên, làm cho ai đó vui vẻ
一休み
[ひとやすみ]
N2
nghỉ một lát
いったん
[一旦]
N2
Một lần, một đầu. 〔Đồng nghĩa〕片端, một cái bát lớn. Hoặc một ít cơm chứa ở đó, trước tiên. Một chút. Ngay lập tức, tạm thời, một phần. 〔Tham khảo〕「いっぱし」là từ khác.
あふれる
[溢れる]
N2
Tràn đầy và tràn ra. Chảy tràn, (nhiều đến mức) có nhiều. 【Văn viết】 あふ·る {hạ 2 đoạn hoạt dụng}
ひっくり返る
[ひっくりかえる]
N2
nhào lộn, bị đảo lộn, bị lật ngược, bị đổ nhào, nhào
円周
[えんしゅう]
N2
chu vi hình tròn, chu vi
凹む
[へこむ]
N2
‘へこむ’ của chuyển ngữ (轉訛)
くだらない
[下らない]
N2
Vô nghĩa. Không đáng. Không có giá trị. 〔Đồng nghĩa〕くだらぬ·くだらん