Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

どく

[退く]
N2
Làm tổn thương tâm hồn con người. Hoặc mang lại điều xấu·thảm họa, 《「独逸」의 준말》 Đức, 「どける」의 문어, Gây hại đến mạng sống·sức khỏe. Đặc biệt là độc dược, độc

絨毯

[じゅうたん]
N2
thảm

ため息

[ためいき]
N2
tiếng thở dài

のんき

[暢気]
N2
Tính cách lạc quan và thoải mái. Sự bình thản. 〔Đồng nghĩa〕気楽. のん-きさ 【danh từ】 {văn chương·ナリ sử dụng }

追いかける

[おいかける]
N2
theo đuổi, săn, săn đuổi

転々

[てんてん]
N2
cuộn quanh, di chuyển từ chỗ đến chỗ, hiện thân đi qua vòng quanh nhiều lần

お手伝いさん

[おてつだいさん]
N2
người giúp việc, hầu phòng, người ở, ô-sin, người hầu

くしゃみ

[嚏]
N2
hắt xì

くたびれる

[草臥れる]
N2
Sức lực suy giảm. Trở nên uể oải, mệt mỏi. Mệt nhọc. 〔Đồng nghĩa〕疲れる, 《Động từ dạng liên tiếp》 Trở nên mệt mỏi đến mức không muốn tiếp tục nữa. 〔Đồng nghĩa〕くたぶれる. 【Hình thức văn viết】 くたび·る {hạng 2 dạng sử dụng}, 《Ngôn ngữ thông tục》 Trở nên cũ kỹ. Trở nên tồi tàn. 1.~3.〔Đồng nghĩa〕くたぶれる. 【Hình thức văn viết】 くたび·る {hạng 2 dạng sử dụng}

くっつく

[くっ付く]
N2
《속어》 mắt gặp nhau nên sống cùng nhau. 【文語 4段 活用 動詞】, chạm. 〔同義語〕触れる, (vật nhỏ) gắn vào. dính, bám vào. dính chặt, đi sát lại. theo sát.

くっつける

[くっ付ける]
N2
(小さなものを) 付着させる。埋まる, 《スラング》 夫婦に結びつける, 引き込む。仲間にさせる。味方をする, 付ける。くっつける。

しつこい

[執拗い]
N2
đậm (màu
mùi
vị...)
nồng
lằng nhằng
lèo nhèo

しゃっくり

[吃逆]
N2
nấc

ずらす

[滑らす]
N2
để tránh, đặc biệt, tránh không bị chồng chéo

その上

[そのうえ]
N2
vả lại, bên cạnh đó, ngoài ra, ngoài ra còn, hơn thế nữa, hơn nữa là

だらしない

[だらし無い]
N2
Không chắc chắn, không gọn gàng, không sạch sẽ, đến muộn

Tiện ích