Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N1

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

学士

[がくし]
N1
cử nhân, người có bằng cấp

かつ

[且つ]
N1
[ngôn ngữ lóng] công kích, đe dọa (lời nói của băng nhóm, xã hội đen)

粥

[かゆ]
N1
(gạo) cháo bột

巻

[まき]
N1
cuộn

感度

[かんど]
N1
độ nhạy (cảm biến)
Độ nhạy (cảm biến)
mức độ mà máy thu / thiết bị đo cảm nhận được sóng vô tuyến
dòng điện
v.v
Mức độ phản ứng với ánh sáng của các vật liệu cảm quang như film ảnh

簡潔

[かんけつ]
N1
thanh khiết
giản dị
đơn giản
ngắn gọn
vắn tắt
sự thanh khiết

還暦

[かんれき]
N1
sinh nhật 60 tuổi, sự lên lão, thọ, hoa giáp

まるごと

[丸ごと]
N1
toàn bộ
hoàn toàn
bình an vô sự
không suy suyển
không hư hỏng
đầy đủ

岩石

[がんせき]
N1
đá, tảng đá, đá núi, đá

危害

[きがい]
N1
sự nguy hại, sự phương hại, nguy hiểm, nguy hại

寄与

[きよ]
N1
sự đóng góp, sự giúp đỡ

季刊

[きかん]
N1
hàng quý (ví dụ tạp chí)

起伏

[きふく]
N1
thăng trầm của cuộc đời, nhấp nhô (địa hìn, v.v.)

議事堂

[ぎじどう]
N1
tòa nhà quốc hội

喫茶

[きっさ]
N1
quán trà

共学

[きょうがく]
N1
sự học chung

Tiện ích