Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

お産

[おさん]
N1
việc sinh đẻ, sự ra đời, sinh nở, chuyển dạ

お手上げ

[おてあげ]
N1
xin chịu thua, xin giơ hai tay đầu hàng, bó tay

だけ

[丈]
N1
duy chỉ

もしかして

[若しかして]
N1
có lẽ, có thể

OK

[オッケー]
N1
OK

意気込む

[いきごむ]
N1
hứng chí

一心

[いっしん]
N1
sự đồng tâm nhất trí
sự mải mê
sự chăm chú
quyết tâm
đồng tâm
tập trung

押し込む

[おしこむ]
N1
gán

乙

[おつ]
N1
địa, Thiên can (天干) thứ hai ((Ngũ hành (五行) là Mộc (木)))

下火

[したび]
N1
xuống dốc, tàn tạ

下地

[したじ]
N1
nền
nền tảng
sự nghiêng
thiên hướng
kiến thức cơ bản (của)
ở mặt đất bên trong

なんだかんだ

[何だかんだ]
N1
Này nọ. Nhiều thứ. 〔Đồng nghĩa〕彼是·色々, 〈「~と」cũng được sử dụng〉 Này nọ. Này kia. 〔Đồng nghĩa〕何の彼の. 〔Tham khảo〕 Cũng có quan điểm xem 「なんだかんだ」là trạng từ.

過多

[かた]
N1
sự dư thừa, dồi dào, dư, quá nhiều

怪獣

[かいじゅう]
N1
quái thú, quái vật

改訂

[かいてい]
N1
sự đính chính, sự sửa đổi

獲物

[えもの]
N1
con mồi

Tiện ích