Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N1

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

そびえる

[聳える]
N1
Cao vút. Tăng vọt. 〔Từ đồng nghĩa〕そばだつ. 【Hình thức văn viết】 そび·ゆ {hạng 2 đoạn sử dụng}

舐める

[なめる]
N1
liếm, liếm láp

けなす

[貶す]
N1
chê bai. bôi nhọ. 〔đồng nghĩa〕そしる·くさす. 〔trái nghĩa〕褒める. 【động từ khả năng】けな·せる 【động từ tự động từ dạng 1】 【động từ văn viết dạng 4】

もたらす

[齎す]
N1
Mang lại. Gây ra. Dẫn đến. 【Động từ 4 dạng văn viết】

かかと

[踵]
N1
gót chân. gót giày. 〔đồng nghĩa〕きびす·くびす, (giày) gót

しつけ

[躾]
N1
⇒ 仕付け, dạy lễ nghĩa, (cây trồng, đặc biệt là lúa) cấy. 〔tham khảo〕 1.2. cũng được viết là 「躾」

たくましい

[逞しい]
N1
Cứng cáp. Vững vàng, ⇒ たくましゅうする. 〔Tham khảo〕 Dùng ở dạng “~·くする”. たくまし·げ 【Tính từ động từ】 たくまし·さ 【Danh từ】 【Hình thức văn viết】 たくま·し {シク hoạt động}

ばい菌

[ばいきん]
N1
vi khuẩn

いびき

[鼾]
N1
ngáy

誠

[まこと]
N1
Chân thật, trái tim chân thật, thành tâm, thành thực

かつて

[嘗て]
N1
Ngày xưa. Trước đây. Ngày xưa, 〈Có lời phủ định đi kèm〉 vẫn còn. Đến bây giờ. 〔Tham khảo〕 Cũng được gọi là "かって"

側

[がわ]
N1
phía

店

[てん]
N1
nhà thuê, cửa hàng, cửa tiệm

剥ぐ

[はぐ]
N1
cướp, chiếm đoạt, bỏ ra, gạt ra, bóc, tước

面

[おもて]
N1
Mặt, 낯짝, 상판, 상통, (vật phẩm) bề mặt

歪む

[ゆがむ]
N1
bị méo, bị biến dạng, bị xoắn

Tiện ích