Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N1

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

とがめる

[咎める]
N1
Nghi ngờ và hỏi. Kiểm tra (検問), trách mắng. Khiển trách. Lên án. 〔Tham khảo〕 Cũng được sử dụng như động từ tự động từ nghĩa "自らを(스스로를)~", thêm vào. 【Hình thức văn viết】 とが·む {hạng 2 đoạn sử dụng}

つぶやく

[呟く]
N1
Lầm bầm. Càu nhàu. 【Động từ sử dụng ở dạng 4 của văn viết】

くちばし

[嘴]
N1
mỏ. (chim) mỏ

さぞ

[嘸]
N1
《推測する言葉が続く》推測すると。間違いなく。おそらく。必ず。どれほど。どのくらい。〔同義語〕さだめし·さぞかし·きっと

さえずる

[囀る]
N1
(Phụ nữ hoặc trẻ em nói chuyện ồn ào) nói lảm nhảm. 【Động từ khả năng】 さえず·れる【Động từ tự động từ loại 1】 【Động từ văn viết loại 4】, (chim) hót.

おびただしい

[夥しい]
N1
Kinh khủng, (số lượng) rất nhiều, (mức độ) nghiêm trọng. 〔Đồng nghĩa〕ひどい·はげしい. おびただし·げ【Tính từ đuôi い】 おびただし·さ【Danh từ】 【Hình thức văn viết】 おびただ·し {シク hoạt động}

おごる

[奢る]
N1
( tài năng·địa vị·quyền thế v.v.) khoe khoang và coi thường người khác. Kiêu ngạo, đãi tiệc. 【Động từ khả năng】 おご·れる 【Hạng 1 Động từ tự động】, xa hoa. 〔Tham khảo〕 Cũng được viết là 「侈る」. 【Động từ văn viết hạng 4】, kiêu ngạo. Hành xử tùy tiện.

婉曲

[えんきょく]
N1
quanh co, vòng vo, sự quanh co, sự vòng vo, quanh co, vòng vo

しなやか

[嫋か]
N1
dẻo, linh hoạt, đàn hồi, duyên dáng, thanh lịch, tinh tế

もめる

[揉める]
N1
〈「気が~」の形で〉 sốt ruột. không yên lòng. 【văn viết】 も・む {hạng 2 đoạn vận dụng}, xảy ra tranh chấp. xảy ra rắc rối. cãi vã.

檻

[おり]
N1
lồng

うっとうしい

[鬱陶しい]
N1
Phiền phức. Rắc rối. Cồng kềnh. うっ-とうし·が·る 【5段 활용 타동사】 うっ-とうし·げ 【형용동사】 うっ-とうし·さ 【명사】 【문어형】 うっとう·し {シク 활용}, (tâm trạng·thời tiết v.v.) u ám. U sầu và ngột ngạt.

洒落る

[しゃれる]
N1
mặc diện, nói đùa, chơi chữ

にじむ

[滲む]
N1
(đồ vật có hình dáng) 부예지다. 【động từ 4 dạng văn viết】, 번지다. 스미다. 배다

ろくに

[碌に]
N1
《đằng sau 否定語 đi kèm》 đúng cách. Tươm tất. 〔từ đồng nghĩa〕ろくすっう·ろくたま

きらびやか

[煌びやか]
N1
Rực rỡ và đẹp đẽ. Sự lộng lẫy. きらび-やかさ 【danh từ】 {văn chương·ナリ sử dụng }

Tiện ích