Nghi ngờ và hỏi. Kiểm tra (検問), trách mắng. Khiển trách. Lên án. 〔Tham khảo〕 Cũng được sử dụng như động từ tự động từ nghĩa "自らを(스스로를)~", thêm vào. 【Hình thức văn viết】 とが·む {hạng 2 đoạn sử dụng}
つぶやく
[呟く]
N1
Lầm bầm. Càu nhàu. 【Động từ sử dụng ở dạng 4 của văn viết】
(Phụ nữ hoặc trẻ em nói chuyện ồn ào) nói lảm nhảm. 【Động từ khả năng】 さえず·れる【Động từ tự động từ loại 1】 【Động từ văn viết loại 4】, (chim) hót.
おびただしい
[夥しい]
N1
Kinh khủng, (số lượng) rất nhiều, (mức độ) nghiêm trọng. 〔Đồng nghĩa〕ひどい·はげしい. おびただし·げ【Tính từ đuôi い】 おびただし·さ【Danh từ】 【Hình thức văn viết】 おびただ·し {シク hoạt động}
おごる
[奢る]
N1
( tài năng·địa vị·quyền thế v.v.) khoe khoang và coi thường người khác. Kiêu ngạo, đãi tiệc. 【Động từ khả năng】 おご·れる 【Hạng 1 Động từ tự động】, xa hoa. 〔Tham khảo〕 Cũng được viết là 「侈る」. 【Động từ văn viết hạng 4】, kiêu ngạo. Hành xử tùy tiện.
婉曲
[えんきょく]
N1
quanh co, vòng vo, sự quanh co, sự vòng vo, quanh co, vòng vo