sự nhìn ngang, sự nhìn tránh đi, sự nhìn ra chỗ khác
たやすい
[容易い]
N1
《「た」là 接頭語》 dễ dàng. thuận tiện. dễ dàng. た-やす·げ 【tính từ động】 た-やす·さ 【danh từ】 【hình thức văn viết】 たやす·し {ク hoạt dụng}
裸足
[はだし]
N1
chân trần, chân đất
流
[りゅう]
N1
dòng, phong cách, tính chất, văn hóa nhóm, tiểu văn hóa
凌ぐ
[しのぐ]
N1
át hẳn, áp đảo, vượt trội
料
[りょう]
N1
đường
cảm
tính toán bằng cách nói·được
suy nghĩ
đoán
từ viết tắt của ‘料理’
裂ける
[さける]
N1
bị xé, bị rách, bị toác ra, bị toạc ra, bị chia cắt
露
[つゆ]
N1
‘ロシア(=러시아)’의 준말, không
いたわる
[労る]
N1
an ủi
giải khuây
rầm chìa
lòng thương hại
lòng thương xót
lòng trắc ẩn
いじる
[弄る]
N1
(Thú vui) chạm vào. Nuôi dưỡng, thay đổi hoặc di chuyển một chút đồ vật. Lăn lộn. 【Động từ khả năng】 いじ·れる 【Động từ tự động nhóm 1】 【Động từ văn viết nhóm 4】, sờ soạng. Nắn. Chạm vào.
漏る
[もる]
N1
dột, lộ, rò rỉ, chảy ri rỉ, rỉ ra
老ける
[ふける]
N1
già, già lão
和
[わ]
N1
Ý nghĩa của mềm mại·mịn màng·chi tiết
詫び
[わび]
N1
sự xin lỗi
わら
[藁]
N1
Rơm. Rơm lúa. Rơm lúa mạch.
几帳面
[きちょうめん]
N1
ngăn nắp, cẩn thận, đúng giờ, sự ngăn nắp, sự cẩn thận, sự đúng giờ