Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

取り除く

[とりのぞく]
N1
trừ bỏ, bài trừ, bạt

殊に

[ことに]
N1
đặc biệt là, một cách đặc biệt, đặc biệt

腫れる

[はれる]
N1
phồng lên, sưng lên

重んずる

[おもんずる]
N1
coi trọng, kính trọng, tôn trọng

準急

[じゅんきゅう]
N1
tàu tốc hành thường (chậm hơn tàu tốc hành)

書き取る

[かきとる]
N1
viết chính tả

諸

[しょ]
N1
các, nhiều, vài

なおさら

[尚更]
N1
Hơn nữa. Hơn một tầng.

障る

[さわる]
N1
trở ngại, có hại, bất lợi

上下

[うえした]
N1
Chouya (朝野), quan (官) và dân (民), thượng hạ, trên dưới, ngược lại, đối lập

状

[じょう]
N1
giấy (mời, chia buồn), trạng thái, tình trạng

畳

[じょう]
N1
‘畳’ của số đếm: 장
xếp chồng
chồng lên
chồng chất
xếp chồng lên
vật trải trên sàn như 마루

新

[しん]
N1
tân, mới

人

[じん]
N1
người
con người
nhân loại
vai
người thực sự
người có tài

ちり取り

[ちりとり]
N1
cái hót rác

整える

[ととのえる]
N1
thu góp tiền
góp nhặt
chuẩn bị
sắp xếp vào trật tự
sắp đặt
đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự

Tiện ích