Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

構える

[かまえる]
N1
lập (gia đình), định cư, để vào vị trí, vào vị trí, vào tư thế, kề (dao)

込める

[こめる]
N1
nạp (đạn), bao gồm, tập trung, dồn

今更

[いまさら]
N1
đến lúc này (chỉ sự việc đã muộn)

再

[さい]
N1
Hai lần, lại, một lần nữa, làm lại

もはや

[最早]
N1
Bây giờ thì. Đã rồi. Đã. 〔Đồng nghĩa〕今となっては·もうすでに

裁く

[さばく]
N1
đánh giá, phán xử, phán xét

冴える

[さえる]
N1
minh mẫn, trong trẻo, linh hoạt (nét mặt), khéo léo

指差す

[ゆびさす]
N1
chỉ

持てる

[もてる]
N1
có thể [持つ], có sức hút, có thể chịu đựng, có thể duy trì

もてなす

[持て成す]
N1
『문어』 …làm ra vẻ. trang trí. 〔đồng nghĩa〕みせかける. 【động từ khả năng】もてな·せる 【động từ tự động từ dạng 1】 【động từ dạng 4 của 문어】, đãi ngộ

おのずから

[自ずから]
N1
《고어》 cơ thể. Tự mình. 〔đồng nghĩa〕みずから

うぬぼれ

[自惚れ]
N1
Tự phụ (tâm). Tự mãn (tâm). 〔Đồng nghĩa〕おのぼれ

室

[しつ]
N1
Thắng phòng (僧房), cấu trúc ngăn chặn ngoại khí (外氣) và duy trì nhiệt độ bên trong ổn định, phòng đá (岩室) ở sườn núi.

もしくは

[若しくは]
N1
『mực』 hoặc. hoặc. không thì

弱

[じゃく]
N1
người yếu thế, tình trạng yếu đuối, tình trạng yếu kém, tình trạng yếu ớt, tính mềm yếu (tính tình), tính nhu nhược

取り巻く

[とりまく]
N1
vây, bao vây, hỏi han, thăm hỏi, hoan nghênh, nghe lệnh

Tiện ích

JLPT N1