Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

乱す

[みだす]
N1
làm hỏng (kế hoạch)
đảo lộn
rũ rượi
...の風紀を乱す:làm đồi phong bại tục
phá rối
làm lộn xộn

乱れる

[みだれる]
N1
bị lộn xộn, bị xáo trộn, rối, bị lúng túng, bị mất bình tĩnh

履歴

[りれき]
N1
lịch sử, dữ kiện, lý lịch

理性

[りせい]
N1
lý tính, lý trí

裏返し

[うらがえし]
N1
sự lộn ngược (từ trong ra ngoài), lật, đảo ngược

率いる

[ひきいる]
N1
dẫn đầu, đi tiên phong

立ち寄る

[たちよる]
N1
ghé vào, tạt qua

略語

[りゃくご]
N1
chữ viết tắt

両立

[りょうりつ]
N1
sự cùng tồn tại, sự đứng cùng nhau

良識

[りょうしき]
N1
lương tri, lẽ phải, lẽ thường

良質

[りょうしつ]
N1
chất lượng tốt

臨む

[のぞむ]
N1
hướng tới, tiến đến

類推

[るいすい]
N1
Suy đoán, suy luận, loại suy

冷やかす

[ひやかす]
N1
chế giễu
nhạo báng
chọc ghẹo
chế nhạo
bỡn cợt
chòng ghẹo

冷酷

[れいこく]
N1
sự tàn nhẫn, sự lạnh lùng, sự cục cằn, sự tàn nhẫn, sự lạnh lùng

冷蔵

[れいぞう]
N1
sự làm lạnh, sự ướp lạnh

Tiện ích