Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N1

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

ありのまま

[有りのまま]
N1
Có như là. Thực tế[thực sự] theo. 〔Từ đồng nghĩa〕あるがまま

有様

[ありさま]
N1
trạng thái, tình trạng, hoàn cảnh, trường hợp

有益

[ゆうえき]
N1
hữu ích, sự hữu ích

誘惑

[ゆうわく]
N1
sự quyến rũ, sự lôi cuốn, sự cám dỗ

夕焼け

[ゆうやけ]
N1
ánh chiều tà đỏ rực, ánh nắng chiều tà đỏ rực

夕暮れ

[ゆうぐれ]
N1
chiều tối, lúc chạng vạng tối

予感

[よかん]
N1
sự dự cảm, điềm, triệu chứng, linh tính

揺らぐ

[ゆらぐ]
N1
dao động
nao núng
không vững
lập loè
lung linh
bập bùng

洋風

[ようふう]
N1
kiểu Tây

用件

[ようけん]
N1
việc

はるか

[遥か]
N1
〈「~に」の形で副詞的に使って〉あまり違いはないようです。ずっと。{文語・ナリ活用}, (距離・時間が)遠く離れていること。あどけなさ

養う

[やしなう]
N1
nuôi
...の道徳心を養う:khai trí
soi sáng
nuôi nấng
nuôi dạy
vun đắp

浴室

[よくしつ]
N1
buồng tắm, phòng tắm

絡む

[からむ]
N1
cản trở, gặp rắc rối, dính dáng, liên quan

落下

[らっか]
N1
sự rơi xuống, sự ngã

酪農

[らくのう]
N1
nuôi bò lấy sữa, sự sản xuất bơ sữa

Tiện ích