Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

折衷

[せっちゅう]
N1
thuyết triết trung, phép triết trung, sự thỏa hiệp, sự nhượng bộ, sự pha tạp, sự pha trộn

設ける

[もうける]
N1
sự thiết lập, sự trang bị

雪崩

[なだれ]
N1
tuyết lở

絶える

[たえる]
N1
mất liên lạc, dừng, hết, ngưng

先だって

[せんだって]
N1
gần đây, vài ngày trước

先天的

[せんてんてき]
N1
tính tự nhiên, bẩm sinh, vốn có, tính tự nhiên

もっぱら

[専ら]
N1
Chỉ có. Luôn luôn. Hoàn toàn. 〔Đồng nghĩa〕ひたすら

専修

[せんしゅう]
N1
sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa, sự chuyên hoá

戦災

[せんさい]
N1
thiệt hại do chiến tranh gây ra

染まる

[そまる]
N1
nhuộm

しみる

[染みる]
N1
Ảnh hưởng xấu. Nhuộm
thấm nhuần. Cảm nhận sâu sắc. 〔Tham khảo〕 Thông thường sử dụng chữ 「染」
khi thấm vào vật thì dùng 「渗」 「浸」
khi thấm vào tâm hồn thì dùng 「沁」
khi thấm ra từ vật thì thường dùng 「泌」. 【Hình thức văn viết】 し·む {hạng 2 đoạn biến đổi}
thấm vào. Lan tỏa. Thấm vào

染める

[そめる]
N1
nhuộm màu, nhúng, nhiễm

前置き

[まえおき]
N1
lời giới thiệu, lời tựa, lời mở đầu

全滅

[ぜんめつ]
N1
sự tiêu diệt hoàn toàn, sự hủy diệt hoàn toàn

禅

[ぜん]
N1
phái thiền

操る

[あやつる]
N1
kéo sợi dây
vận hành
điều khiển
dẫn dắt
ép
thuần phục

Tiện ích