Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

次

[じ]
N1
lần sau, sau đây, tiếp đến

できもの

[出来物]
N1
mụn

瞬き

[まばたき]
N1
nháy mắt, nhấp nháy ((của) những ngôi sao), sự nhấp nháy ((của) ánh sáng)

上手

[うわて]
N1
giỏi, cừ

丈夫

[じょうふ]
N1
(đại)trưởng phu((nam nhân mỹ xưng(美稱)))

すすぐ

[濯ぐ]
N1
⇒ そそぐ1, (xấu hổ·danh tiếng v.v.) rửa sạch. Rửa hận. 〔từ đồng nghĩa〕そそぐ·雪ぐ. 【động từ khả năng】 すす·げる 【động từ tự động từ loại 1】 【động từ văn viết loại 4】, rửa bằng nước. Xả, súc miệng. 〔từ đồng nghĩa〕くちすすぐ·くちそそぐ. 【động từ khả năng】 すすげ·る 【động từ tự động từ loại 1】 【động từ văn viết loại 4】

等

[とう]
N1
Vân vân

ぶち

[斑]
N1
rất

奉る

[たてまつる]
N1
dâng, dâng lên, cúng

夜中

[やちゅう]
N1
nửa đêm, ban đêm

倅

[せがれ]
N1
quý tử, con trai

吝嗇

[りんしょく]
N1
tính keo kiệt, bủn xỉn

いやいや

[嫌々]
N1
Miễn cưỡng. Dù không thích nhưng không còn cách nào khác. 〔Đồng nghĩa〕いやいやながら·しぶしぶ, 《「いや」của từ nhấn mạnh》 아니아니. Tuyệt đối không. 〔Đồng nghĩa〕いいえいいえ·いえいえ, (Của trẻ em) hành động lắc đầu khi không thích. 도리질

虚ろ

[うつろ]
N1
trống rỗng, hư không

主なる

[おもなる]
N1
chính, người đứng đầu, quan trọng

箇条書き

[かじょうがき]
N1
sự ghi thành từng khoản, sự ghi thành từng món

Tiện ích

JLPT N1