nháy mắt, nhấp nháy ((của) những ngôi sao), sự nhấp nháy ((của) ánh sáng)
上手
[うわて]
N1
giỏi, cừ
丈夫
[じょうふ]
N1
(đại)trưởng phu((nam nhân mỹ xưng(美稱)))
すすぐ
[濯ぐ]
N1
⇒ そそぐ1, (xấu hổ·danh tiếng v.v.) rửa sạch. Rửa hận. 〔từ đồng nghĩa〕そそぐ·雪ぐ. 【động từ khả năng】 すす·げる 【động từ tự động từ loại 1】 【động từ văn viết loại 4】, rửa bằng nước. Xả, súc miệng. 〔từ đồng nghĩa〕くちすすぐ·くちそそぐ. 【động từ khả năng】 すすげ·る 【động từ tự động từ loại 1】 【động từ văn viết loại 4】
等
[とう]
N1
Vân vân
ぶち
[斑]
N1
rất
奉る
[たてまつる]
N1
dâng, dâng lên, cúng
夜中
[やちゅう]
N1
nửa đêm, ban đêm
倅
[せがれ]
N1
quý tử, con trai
吝嗇
[りんしょく]
N1
tính keo kiệt, bủn xỉn
いやいや
[嫌々]
N1
Miễn cưỡng. Dù không thích nhưng không còn cách nào khác. 〔Đồng nghĩa〕いやいやながら·しぶしぶ, 《「いや」của từ nhấn mạnh》 아니아니. Tuyệt đối không. 〔Đồng nghĩa〕いいえいいえ·いえいえ, (Của trẻ em) hành động lắc đầu khi không thích. 도리질