Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

契る

[ちぎる]
N1
thề ước, hứa hẹn, đính hôn

くだん

[件]
N1
tiền lệ
lệ trước
(từ hiếm
nghĩa hiếm) trước
khoản
món

圏

[けん]
N1
loại

やり遂げる

[やりとげる]
N1
hoàn thành trọn vẹn, làm trọn, làm xong xuôi

遣り通す

[やりとおす]
N1
tiến hành đến cùng, làm đến thành công, hoàn thành triệt để

原

[げん]
N1
cánh đồng, thảo nguyên, đồng bằng

言伝

[ことづて]
N1
thông điệp, tin nhắn

故

[こ]
N1
Cái…, thể hiện rằng đó là người đã chết.

御覧なさい

[ごらんなさい]
N1
Xin mời (ông, bà) xem, nhìn (Tôn kính ngữ của 見る)

構え

[かまえ]
N1
dáng điệu, đứng, kiểu cách, sự chuẩn bị tinh thần

溝

[こう]
N1
Câu cá, đầm lầy, ao sâu, rãnh, cống rãnh, cống thoát nước

講読

[こうどく]
N1
đọc và diễn giải

合わせ

[あわせ]
N1
sự kết hợp, sự hợp nhất

こつ

[骨]
N1
sự khéo léo
sự khéo tay
sự tinh xảo
kỹ năng
kỹ xảo
(từ cổ

骨董品

[こっとうひん]
N1
vật hiếm có, của quý, đồ cổ

差し引く

[さしひく]
N1
Trừ, khấu trừ

Tiện ích

JLPT N1