Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

感無量

[かんむりょう]
N1
cảm giác sâu sắc, sự ngập tràn cảm xúc, cảm động, xúc động

貫禄

[かんろく]
N1
đầy đặn, chắc chắn, chững chạc, đứng đắn, uy nghiêm

館

[やかた]
N1
Tòa nhà lớn·cửa hàng, quán trọ, tòa nhà lớn do quan (官) hoặc quý nhân xây dựng, tòa nhà công cộng (公共).

機

[はた]
N1
máy
…kì
thời kỳ
cơ hội
máy
máy bay

気立て

[きだて]
N1
bản tính, tính cách, tâm tính

鞠

[まり]
N1
Cầu
bóng làm bằng da
xét tội
thẩm vấn tội phạm
cúi người
nuôi

なじる

[詰る]
N1
rầy la
trách mắng
mắng mỏ
gắt gỏng
người đàn bà bẳn tính
người đàn bà hay gắt gỏng

朽ちる

[くちる]
N1
mục nát, thối rữa

給う

[たまう]
N1
nhận

供する

[きょうする]
N1
dâng lên, phục vụ

恐れ入る

[おそれいる]
N1
Xin lỗi (khi làm phiền, thất lễ đối với đối phương), biết ơn, cảm ơn (đối với lòng tốt của đối phương)

凝らす

[こごらす]
N1
tập trung, chuyên tâm

凝る

[こごる]
N1
đông lại
đông cứng lại
đặc lại
đông lạnh
cứng đờ
tê

局限

[きょくげん]
N1
sự giới hạn, sự khu biệt

僅少

[きんしょう]
N1
ít, nhỏ bé, không quan trọng

勤まる

[つとまる]
N1
có thể làm được, gánh vác, đảm nhiệm

Tiện ích

JLPT N1