Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N1

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

優先

[ゆうせん]
N1
sự ưu tiên

預金

[よきん]
N1
tiền ký quỹ, tiền dự trữ, khoản tiền gửi trong ngân hàng, (chứng khoán) lưu ký chứng khoán, tiền gửi, tiền đặt cọc

要因

[よういん]
N1
nguyên nhân chủ yếu, nguyên nhân chính, nhân tố

流通

[りゅうつう]
N1
thịnh hành, sự lưu thông

連盟

[れんめい]
N1
liên minh, liên đoàn

合併

[がっぺい]
N1
sát nhập, hợp nhất, kết hợp, sáp nhập, hợp nhất, sáp nhập

発足

[ほっそく]
N1
sự xuất phát, sự bắt đầu, sự thiết lập, sự mở đầu hoạt động, sự thành lập

仕組み

[しくみ]
N1
cơ cấu, tổ chức, cơ chế

勝る

[まさる]
N1
vượt trội hơn, áp đảo hơn

見込み

[みこみ]
N1
hi vọng, triển vọng, khả năng, dự đoán

悪化

[あっか]
N1
sự trở nên xấu đi, tình trạng tồi đi

依然

[いぜん]
N1
đã
rồi
như cũ
như thế
vẫn
vẫn thế

遺跡

[いせき]
N1
di tích

一気

[いっき]
N1
uống một hơi đi!(nói nhiều lần như một sự cổ vũ)

一切

[いっさい]
N1
hoàn toàn (không), toàn bộ

一連

[いちれん]
N1
một loạt, một dãy, một chuỗi

Tiện ích