Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Động từ N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Động từ N5

吹く

[fuku]
N5
thổi (gió, nhạc cụ)

降る

[furu]
N5
rơi (mưa, tuyết)

入る

[hairu]
N5
vào

始まる

[hajimaru]
N5
bắt đầu (tự động từ)

履く

[haku]
N5
đi (giày), mặc (quần)

話す

[hanasu]
N5
nói chuyện

晴れる

[hareru]
N5
nắng đẹp, trời quang

貼る

[haru]
N5
dán

走る

[hashiru]
N5
chạy

働く

[hataraku]
N5
làm việc

引く

[hiku]
N5
kéo, chơi (nhạc cụ)

弾く

[hiku]
N5
chơi (nhạc cụ: đàn, guitar)

行く

[iku]
N5
đi

入れる

[ireru]
N5
cho vào

要る

[iru]
N5
cần

居る

[iru]
N5
có (người, động vật)

Tiện ích

Động từ N5