Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

持つ

[もつ]
N5
khiêng
chịu (phí tổn)
xách
cầm
nắm
mang

縦

[たて]
N5
để lại
làm theo ý mình
làm theo ý thích
chuông
dọc
hướng Bắc-Nam

出口

[でぐち]
N5
cửa ra, cổng ra, lối ra

食べ物

[たべもの]
N5
thức ăn, đồ ăn, món ăn, thức

食堂

[しょくどう]
N5
phòng ăn (tại một ngôi chùa), nhà ăn, bếp ăn, buồng ăn

新しい

[あたらしい]
N5
mới, mới mẻ

切手

[きって]
N5
tem, tem hàng

大好き

[だいすき]
N5
rất thích

売る

[うる]
N5
bán, bán hàng

鼻

[はな]
N5
コ, sự bắt đầu của sự vật, dẫn đầu, tay cầm

頼む

[たのむ]
N5
cậy
nhờ
trông
trông cậy
khất
yêu cầu

冷蔵庫

[れいぞうこ]
N5
kho ướp lạnh, tủ lạnh

映画館

[えいがかん]
N5
rạp chiếu phim, rạp, rạp chiếu bóng, trung tâm chiếu phim

果物

[くだもの]
N5
hoa quả, trái cây, trái cây

荷物

[にもつ]
N5
hành lý

五つ

[いつつ]
N5
năm cái, năm chiếc

Tiện ích

JLPT N5