Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

男の子

[おとこのこ]
N5
cậu bé, con đực (động vật)

難しい

[むずかしい]
N5
khó, khó khăn

猫

[ねこ]
N5
mèo

晩

[ばん]
N5
tối, buổi tối, muộn, đêm

郵便局

[ゆうびんきょく]
N5
bưu điện

夕方

[ゆうがた]
N5
hoàng hôn, chiều tối, ban hôm, xế chiều, xế tà

嫌

[いや]
N5
Ghét, căm ghét, nghi ngờ(nghi ngờ)

大きい

[おおきい]
N5
to, lớn, to lớn, bự

時々

[ときどき]
N5
lắm khi, đôi khi, có lúc, thỉnh thoảng, từng thời kỳ, từng mùa

押す

[おす]
N5
xúi
mặc dù
bất kể
đóng (dấu)
xô đẩy
ấn

牛肉

[ぎゅうにく]
N5
thịt bò

牛乳

[ぎゅうにゅう]
N5
sữa bò, sữa

結構

[けっこう]
N5
kết cấu
cấu trúc
tạm được
tương đối
kha khá
đủ

きらい

[嫌い]
N5
『文魚』 귀래. 돌아옴, 싫음. 싫어함. 꺼림. 〔반의어〕好き. {문어·ナリ 활용 }, 〈보통 「…の~なく」의 꼴로〉 차별. 구별, 《「機械水雷」의 준말》 기뢰, 〈보통 「…の~がある」 「…する~がある」의 꼴로〉 (좋지 않은) 경향. 성향

高い

[たかい]
N5
cao, đắt, đắt tiền

砂糖

[さとう]
N5
đường (ăn), đường

Tiện ích

JLPT N5