Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

生徒

[せいと]
N5
học sinh, học trò

西

[にし]
N5
hướng tây, phía tây

先月

[せんげつ]
N5
tháng trước

先生

[せんせい]
N5
ông giáo
ông thầy
tiên sinh
thầy giáo
giáo viên
giảng viên

川

[かわ]
N5
sông, tôi

体

[からだ]
N5
Từ để đếm các vật như Phật tượng
Tọa (座)
Thân
Hình thể
Hình thái
Thể (體)

大切

[たいせつ]
N5
sự quan trọng, quan trọng

大変

[たいへん]
N5
kinh khủng
ghê gớm
chết rồi
không xong rồi
kinh khủng quá.v.v
mệt mỏi

知る

[しる]
N5
biết (tri thức)
biết (mặt)
biết
biết (có kinh nghiệm)
nhận ra
hay tin

電気

[でんき]
N5
điện, đèn điện, điện, điện lực, điện khí

動物

[どうぶつ]
N5
súc vật, muông thú, động vật

二つ

[ふたつ]
N5
hai

年

[とし]
N5
Một năm
chiều dài hoặc niên đại trôi qua
đặc biệt
độ tuổi
khoảng thời gian bốn mùa
(một) năm

半分

[はんぶん]
N5
Một nửa

病気

[びょうき]
N5
ốm
tật bệnh
thói xấu
chứng
tật
bịnh

部屋

[へや]
N5
căn buồng, buồng, phòng

Tiện ích