Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

六

[ろく]
N5
sáu, số sáu

国

[くに]
N5
đất nước, quốc gia, quê nhà

話

[はなし]
N5
câu chuyện, sự nói chuyện, sự hội thoại

一緒

[いっしょ]
N5
sự giống như vậy, cùng, cùng nhau

雨

[あめ]
N5
mưa, mưa rơi, hình dạng như mưa rơi như mưa rào

英語

[えいご]
N5
tiếng Anh

海

[うみ]
N5
biển

結婚

[けっこん]
N5
kết hôn
cưới xin
hôn nhân
đã lập gia đình
đã có chồng
đã có vợ

呼ぶ

[よぶ]
N5
hú, thu hút, gọi, mời, kêu tên, hô hào

公園

[こうえん]
N5
uyển, vườn, công viên

口

[くち]
N5
cửa
miệng
chỗ cho vào
chỗ ra vào (đồ vật)
mồm
miệng

雑誌

[ざっし]
N5
tạp san, tạp chí, tập san

山

[やま]
N5
Sống trên núi (có nghĩa là đáng sợ)
đường nối
phần nhô lên
vụ án hình sự (được cảnh sát hoặc phóng viên sử dụng)
(đứng trước danh từ)
từ thể hiện sự hoang dã

使う

[つかう]
N5
xài, sử dụng, dùng, dụng

女

[おんな]
N5
Phụ nữ, 女子

色

[いろ]
N5
Người yêu
情婦
loại
giai điệu
âm vang
màu

Tiện ích