Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N5

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

本

[ほん]
N5
(đếm số) グル, 포기, 시초, 근본, 기본, 나무의 줄기·뿌리

磨く

[みがく]
N5
đánh
chải
đánh bóng
làm sáng bóng
mài bóng
mài

まだ

[未だ]
N5
Vẫn. Đến giờ. Tiếp tục. Đến bây giờ. 〔Đồng nghĩa〕いまだに, vẫn chưa đến thời điểm. Vẫn, thà. Ngược lại. Cũng được, chỉ vừa đủ, vẫn còn. Hơn. Ngoài ra còn. 〔Đồng nghĩa〕さらに·もっと

なくす

[無くす]
N5
「亡くする」của văn viết, 「無くする」của văn viết

鳴く

[なく]
N5
kêu, hót, hú, rống

木曜日

[もくようび]
N5
ngày thứ năm, thứ năm

はがき

[葉書]
N5
《「郵便葉書」của từ viết tắt》 Bưu thiếp. Bưu thiếp

六日

[むいか]
N5
ngày thứ sáu

いる

[居る]
N5
(Trứng·Đậu hũ v.v.) chiên. 【Động từ khả năng】 い·れる 【Động từ tự động từ dạng 1】 【Động từ văn viết dạng 4】
(Mặt trời·Ngôi sao·Mặt trăng) lặn
ngồi
thể hiện trạng thái hiện tại
thể hiện hành động·kinh nghiệm đã xảy ra trong quá khứ. 〔Tham khảo〕 「…ている」 「…ています」 「…ていた」 thường được sử dụng trong ngôn ngữ thông dụng dưới dạng 「…てる」 「…てます」 「…てた」. {Ngôn ngữ văn viết·Dạng 1}
《Hình thức liên dụng của động từ +「て(で)」》

行く

[いく]
N5
đi

七日

[なのか]
N5
7 ngày, ngày thứ bảy sau khi người chết, 초이렛날

まっすぐ

[真っ直ぐ]
N5
Ngay lập tức. Thẳng thắn. {文語・ナリ sử dụng }, Không có chút nào giấu giếm. Sự trung thực. Sự ngay thẳng, Sự thẳng thắn.

人

[ひと]
N5
người
con người
nhân loại
vai
người thực sự
người có tài

店

[みせ]
N5
nhà thuê, cửa hàng, cửa tiệm

頭

[あたま]
N5
Đầu
ga
vùng lân cận
trước
đơn vị đếm cho súc vật như bò và ngựa
cuối

この

[此の]
N5
Gần đây, 最近の. よ

Tiện ích