Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

二日

[ふつか]
N5
ngày mùng hai

賑やか

[にぎやか]
N5
sôi nổi, náo nhiệt, sống động, huyên náo

日曜日

[にちようび]
N5
Chủ Nhật, ngày Chủ Nhật, chúa nhật

入れる

[いれる]
N5
cho vào, bỏ vào, trồng, đút, kéo vào

どうして

[如何して]
N5
Làm thế nào. Bằng cách nào, trời ơi. Ồ, thật vậy. 〔Tham khảo〕 &lt, 2&gt, có thể được lặp lại hai lần, tại sao. Tại sao. 〔Đồng nghĩa〕なぜ, (một cách mỉa mai) cái gì vậy. Không có gì cả. Ngược lại.

八日

[ようか]
N5
ngày tám, mồng tám, tám ngày

うるさい

[煩い]
N5
(Quá nhiều nên) rườm rà. Gây cản trở, nhiều lời. Ồn ào. 〔Đồng nghĩa〕くちやかましい, khó tính. うるさ·が·る 【5 dạng tự động từ】 うるさ·げ 【tính từ động】 うるさ·さ 【danh từ】 【Hình thức văn viết】 うるさ·し {ク biến đổi}, (Âm thanh v.v.) Ồn ào. Gây khó chịu. 〔Đồng nghĩa〕やかましい, phiền phức. Rắc rối. Khó chịu. 〔Đồng nghĩa〕煩わしい

おいしい

[美味しい]
N5
《Tính từ 文語 「いし(ngon)」 có tiền tố 「お」》 (Thức ăn) ngon. Ngon miệng. 〔Đồng nghĩa〕うまい. 〔Trái nghĩa〕まずい. 〔Tham khảo〕 Có cảm giác trang nhã hơn so với 「うまい」, thường được phụ nữ ưa dùng. おいし·が·る 【Động từ tự động 5 dạng】 おいし·さ 【Danh từ】

まずい

[不味い]
N5
Vụng về. 〔Trái nghĩa〕 うまい. 〔Tham khảo〕 Cũng được viết là 「拙い」, Không ngon. 〔Trái nghĩa〕 うまい. 〔Tham khảo〕 Cũng được viết là 「不味い」, Xấu xí. 〔Đồng nghĩa〕 みにくい, Khó chịu. Khó xử. まず·が·る 【Động từ chuyển động 5 dạng】 まず·さ 【Danh từ】 【Hình thức văn viết】 まづ·し {ク biến đổi}

風

[かぜ]
N5
(接尾語적으로) thái độ
hình dạng
đặc biệt
vẻ kiêu ngạo
(bão) gió
gió

物

[もの]
N5
hiện vật, đồ vật (chỉ tiền mặt·hàng hóa), …vật

しかし

[然し]
N5
Tuy nhiên. Nhưng. Thế nhưng. 〔Đồng nghĩa〕だが·そうではあるが·けれども

並べる

[ならべる]
N5
sắp hàng, bày, sắp, bày, bày đặt, bài trí

歩く

[あるく]
N5
đi bộ, đi, bước

方

[かた]
N5
phương diện, phương hướng, phía, phương

忘れる

[わすれる]
N5
đãng, quên bẵng, bỏ lại, vong, quên, lãng quên

Tiện ích