Làm thế nào. Bằng cách nào, trời ơi. Ồ, thật vậy. 〔Tham khảo〕 <, 2>, có thể được lặp lại hai lần, tại sao. Tại sao. 〔Đồng nghĩa〕なぜ, (một cách mỉa mai) cái gì vậy. Không có gì cả. Ngược lại.
八日
[ようか]
N5
ngày tám, mồng tám, tám ngày
うるさい
[煩い]
N5
(Quá nhiều nên) rườm rà. Gây cản trở, nhiều lời. Ồn ào. 〔Đồng nghĩa〕くちやかましい, khó tính. うるさ·が·る 【5 dạng tự động từ】 うるさ·げ 【tính từ động】 うるさ·さ 【danh từ】 【Hình thức văn viết】 うるさ·し {ク biến đổi}, (Âm thanh v.v.) Ồn ào. Gây khó chịu. 〔Đồng nghĩa〕やかましい, phiền phức. Rắc rối. Khó chịu. 〔Đồng nghĩa〕煩わしい
おいしい
[美味しい]
N5
《Tính từ 文語 「いし(ngon)」 có tiền tố 「お」》 (Thức ăn) ngon. Ngon miệng. 〔Đồng nghĩa〕うまい. 〔Trái nghĩa〕まずい. 〔Tham khảo〕 Có cảm giác trang nhã hơn so với 「うまい」, thường được phụ nữ ưa dùng. おいし·が·る 【Động từ tự động 5 dạng】 おいし·さ 【Danh từ】
まずい
[不味い]
N5
Vụng về. 〔Trái nghĩa〕 うまい. 〔Tham khảo〕 Cũng được viết là 「拙い」, Không ngon. 〔Trái nghĩa〕 うまい. 〔Tham khảo〕 Cũng được viết là 「不味い」, Xấu xí. 〔Đồng nghĩa〕 みにくい, Khó chịu. Khó xử. まず·が·る 【Động từ chuyển động 5 dạng】 まず·さ 【Danh từ】 【Hình thức văn viết】 まづ·し {ク biến đổi}
風
[かぜ]
N5
(接尾語적으로) thái độ
hình dạng
đặc biệt
vẻ kiêu ngạo
(bão) gió
gió
物
[もの]
N5
hiện vật, đồ vật (chỉ tiền mặt·hàng hóa), …vật
しかし
[然し]
N5
Tuy nhiên. Nhưng. Thế nhưng. 〔Đồng nghĩa〕だが·そうではあるが·けれども