(đang trực) phiên đã kết thúc. phiên sau. phiên trước. 〔trái nghĩa〕上番, 가방
あなた
[貴方]
N5
Đó. Đó bên kia. Đó phía bên kia
Ngày xưa. Trước đây. Thời xưa. 1.2.〔Từ đồng nghĩa〕かなた
『Văn chương』 《Đại từ chỉ định xa》
《Đại từ nhân xưng đối xứng. Dùng cho người ngang hàng hoặc cấp dưới》 bạn. nhà. quý vị. 〔Tham khảo〕 ㉠ Là từ có nguồn gốc từ「彼方」
Ngày xưa được dùng cho người ngang hàng hoặc cấp trên nhưng hiện nay là đại từ điển hình mà vợ chỉ chồng. Trong ngôn ngữ hiện đại, mức độ tôn trọng thấp hơn
Việc học sinh gọi thầy giáo
近く
[ちかく]
N5
cận
gần
ở gần
cạnh
kề
kề bên
金曜日
[きんようび]
N5
ngày thứ sáu, thứ sáu
九日
[ここのか]
N5
mồng 9, ngày 9, ngày mồng 9, 9 ngày
月曜日
[げつようび]
N5
ngày thứ hai, thứ Hai
五日
[いつか]
N5
5 ngày, năm ngày, ngày mồng 5
好き
[すき]
N5
sự thích, yêu, quý, mến
ここ
[此処]
N5
『문어』 go go. tiếng khóc của trẻ sơ sinh
điểm này. ở đây
ho ho. nhà nhà
mỗi nhà
tình trạng này. tình hình này. ở đây. khoảng này
từng cái. từng cái một. từng người từng người. mỗi người. mỗi cá nhân
咲く
[さく]
N5
nở
三日
[みっか]
N5
ba ngày, ngày mùng ba
四日
[よっか]
N5
bốn ngày, ngày mùng bốn
字引
[じびき]
N5
từ điển, tự điển
次
[つぎ]
N5
lần sau, sau đây, tiếp đến
初めて
[はじめて]
N5
mới, lần đầu tiên
ところ
[所]
N5
〈連体修飾語에 이어짐〉 chỉ khoảng thời gian tương đối ngắn tập trung vào hiện tại
〈「…どころ」의 꼴로 接尾語적으로 쓰이어〉 có nghĩa là ‘nơi mà nó nhiều’. 〔참고〕 1.~9. thường được viết bằng かな
〈連体修飾語에 이어져 그 말이 나타내는 사항의 내용임을 나타냄〉 바
〈「…どころ」의 꼴로 接尾語적으로 쓰이어〉 có nghĩa là ‘…đáng phải [nơi]’