Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

かばん

[鞄]
N5
(đang trực) phiên đã kết thúc. phiên sau. phiên trước. 〔trái nghĩa〕上番, 가방

あなた

[貴方]
N5
Đó. Đó bên kia. Đó phía bên kia
Ngày xưa. Trước đây. Thời xưa. 1.2.〔Từ đồng nghĩa〕かなた
『Văn chương』 《Đại từ chỉ định xa》
《Đại từ nhân xưng đối xứng. Dùng cho người ngang hàng hoặc cấp dưới》 bạn. nhà. quý vị. 〔Tham khảo〕 ㉠ Là từ có nguồn gốc từ「彼方」
Ngày xưa được dùng cho người ngang hàng hoặc cấp trên nhưng hiện nay là đại từ điển hình mà vợ chỉ chồng. Trong ngôn ngữ hiện đại, mức độ tôn trọng thấp hơn
Việc học sinh gọi thầy giáo

近く

[ちかく]
N5
cận
gần
ở gần
cạnh
kề
kề bên

金曜日

[きんようび]
N5
ngày thứ sáu, thứ sáu

九日

[ここのか]
N5
mồng 9, ngày 9, ngày mồng 9, 9 ngày

月曜日

[げつようび]
N5
ngày thứ hai, thứ Hai

五日

[いつか]
N5
5 ngày, năm ngày, ngày mồng 5

好き

[すき]
N5
sự thích, yêu, quý, mến

ここ

[此処]
N5
『문어』 go go. tiếng khóc của trẻ sơ sinh
điểm này. ở đây
ho ho. nhà nhà
mỗi nhà
tình trạng này. tình hình này. ở đây. khoảng này
từng cái. từng cái một. từng người từng người. mỗi người. mỗi cá nhân

咲く

[さく]
N5
nở

三日

[みっか]
N5
ba ngày, ngày mùng ba

四日

[よっか]
N5
bốn ngày, ngày mùng bốn

字引

[じびき]
N5
từ điển, tự điển

次

[つぎ]
N5
lần sau, sau đây, tiếp đến

初めて

[はじめて]
N5
mới, lần đầu tiên

ところ

[所]
N5
〈連体修飾語에 이어짐〉 chỉ khoảng thời gian tương đối ngắn tập trung vào hiện tại
〈「…どころ」의 꼴로 接尾語적으로 쓰이어〉 có nghĩa là ‘nơi mà nó nhiều’. 〔참고〕 1.~9. thường được viết bằng かな
〈連体修飾語에 이어져 그 말이 나타내는 사항의 내용임을 나타냄〉 바
〈「…どころ」의 꼴로 接尾語적으로 쓰이어〉 có nghĩa là ‘…đáng phải [nơi]’
〈「…どころ」의 꼴로〉 có nghĩa là ‘…là’ ‘…là người’
〈「~の」의 꼴로〉 của vùng đó. địa phương

Tiện ích