Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N4

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N4

忘れ物

[わすれもの]
N4
đồ bị bỏ quên, vật bị bỏ quên

または

[又は]
N4
hoặc. hoặc. 〔đồng nghĩa〕あるいは·もしくは. 〔tham khảo〕 trong pháp luật, khi trong một câu xuất hiện đồng thời「又は」và「若しくは」, phía「又は」cho thấy là giai đoạn lựa chọn lớn hơn.

味噌

[みそ]
N4
gia vị lên men làm từ đậu tương, nước tương, đỗ tương, miso, tương

眠い

[ねむい]
N4
buồn ngủ

眠る

[ねむる]
N4
thiếp, giấc, ngủ

鳴る

[なる]
N4
nổi tiếng, gáy, kêu, hót, hú, reo

木綿

[もめん]
N4
bông, cốt tông, cô-tông

戻る

[もどる]
N4
quay lại, trở lại, hồi lại

役に立つ

[やくにたつ]
N4
đắc dụng, có tác dụng, có ích

わけ

[訳]
N4
Đạo lý. Nhất. Tình lý. 〔Đồng nghĩa〕道理
Chia sẻ. Phân chia. Phân loại. Phân phối. 〔Đồng nghĩa〕区分·分配
〈Theo sau là 「いかない」〉 Không thể làm như vậy
Thức ăn thừa
Câu chuyện. Lý do sâu xa. Nội tình. Đặc biệt là chuyện tình giữa nam và nữ. 〔Đồng nghĩa〕いわく
Kỹ nữ chia tiền công với chủ. Hoặc là kỹ nữ như vậy

予習

[よしゅう]
N4
sự soạn bài

用事

[ようじ]
N4
việc bận

冷える

[ひえる]
N4
lạnh đi, nguội đi, lạnh, cảm thấy lạnh

写す

[うつす]
N4
chụp
in tráng
sao chép
phóng (ảnh)
copy
viết

遅れる

[おくれる]
N4
đến muộn
chậm trễ
muộn
quá thời hạn
muộn màng
chậm bước

落とす

[おとす]
N4
〔車を〕 溝に落とす:trật xuống rãnh
khấu đi
làm giảm uy tín
làm giảm giá trị
làm giảm đi
làm tối đi

Tiện ích