Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N4

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N4

踏む

[ふむ]
N4
dẫm lên, trải qua, đạp

逃げる

[にげる]
N4
tránh
thoát khỏi
chạy
thoát
tẩu thoát
cút

濡れる

[ぬれる]
N4
ướt, dính, đẫm, đằm

拝見

[はいけん]
N4
xem, chiêm ngưỡng

泊まる

[とまる]
N4
trú lại, dừng thuyền, đỗ lại, trực đêm

はず

[筈]
N4
〈「~はない」 「~がない」の形で〉 …không có
(đấu vật Nhật Bản) việc mở ngón cái và ngón trỏ thành hình chữ Y và đẩy vào cổ hoặc hông của đối thủ
viết tắt của 「矢筈」
thể hiện rằng điều đó là hiển nhiên. …sẽ. …sẽ
thể hiện dự kiến sẽ xảy ra. …dự kiến. …sẽ
viết tắt của 「弓筈」

発音

[はつおん]
N4
sự phát âm

悲しい

[かなしい]
N4
phiền não
đăm đăm
rầu rĩ
buồn bã
thương xót
bi thương

不便

[ふべん]
N4
bất tiện, không thuận lợi, sự bất tiện, sự không thuận lợi

負ける

[まける]
N4
thua, thất bại, thất trận

ぶどう

[葡萄]
N4
Võ đạo, 「ぶどう色」là từ viết tắt, Đạo lý mà võ sĩ phải tuân thủ. 〔Đồng nghĩa〕武士道, Võ đạo. Ra khỏi (nhân đạo) và sự ngu dốt. Không có đạo lý (道義心). {Văn viết·ナリ sử dụng }, Võ thuật. Võ nghệ.

払う

[はらう]
N4
phủi đi
quét đi
lấy đi
biểu thị
bê
chuyển dời

沸かす

[わかす]
N4
làm sôi sục, đun sôi, làm sôi lên, sôi, đun, nấu

文法

[ぶんぽう]
N4
văn phạm, văn pháp, ngữ pháp

変

[へん]
N4
bất ngờ
đột nhiên xảy ra
lạ
kỳ lạ
kỳ dị
dấu giáng (âm nhạc)

片付ける

[かたづける]
N4
cất
dẹp
dọn dẹp
làm sạch
hoàn tất
giải quyết

Tiện ích