(đấu vật Nhật Bản) việc mở ngón cái và ngón trỏ thành hình chữ Y và đẩy vào cổ hoặc hông của đối thủ
viết tắt của 「矢筈」
thể hiện rằng điều đó là hiển nhiên. …sẽ. …sẽ
thể hiện dự kiến sẽ xảy ra. …dự kiến. …sẽ
viết tắt của 「弓筈」
発音
[はつおん]
N4
sự phát âm
悲しい
[かなしい]
N4
phiền não
đăm đăm
rầu rĩ
buồn bã
thương xót
bi thương
不便
[ふべん]
N4
bất tiện, không thuận lợi, sự bất tiện, sự không thuận lợi
負ける
[まける]
N4
thua, thất bại, thất trận
ぶどう
[葡萄]
N4
Võ đạo, 「ぶどう色」là từ viết tắt, Đạo lý mà võ sĩ phải tuân thủ. 〔Đồng nghĩa〕武士道, Võ đạo. Ra khỏi (nhân đạo) và sự ngu dốt. Không có đạo lý (道義心). {Văn viết·ナリ sử dụng }, Võ thuật. Võ nghệ.