Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N4

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N4

足す

[たす]
N4
thêm vào, cộng vào, cộng

足りる

[たりる]
N4
có đủ, đủ

太る

[ふとる]
N4
lên cân, trở nên béo, mập, phát phì, béo

たいてい

[大抵]
N4
hầu hết. thường thì. chủ yếu. 〔đồng nghĩa〕大方·大概
thoái chính. ra khỏi tòa án. 〔trái nghĩa〕入廷·出廷
〈có từ phủ định đi kèm〉 bình thường. một chút. thông thường. 〔đồng nghĩa〕なみなみ·一通り
vừa đủ. hợp lý. 〔đồng nghĩa〕いい加減
đại đế. từ cao quý chỉ hoàng đế·vua
có lẽ. chắc chắn. chín phần mười. 〔đồng nghĩa〕多分

暖房

[だんぼう]
N4
hệ thống sưởi, sự sưởi nóng, sự sưởi nóng, hệ thống sưởi

恥ずかしい

[はずかしい]
N4
ngượng ngùng
xấu hổ
tủi thẹn
ê mặt
e ngại
ngượng

いたす

[致す]
N4
( sức mạnh·tâm trí) dốc sức. cống hiến. nỗ lực, (kết quả không tốt) mang lại. gây ra. dẫn đến, khiến cho. gửi đi, 〈「する」của khiêm nhường ngữ〉 làm, 《「お」+ hình thức liên dụng của động từ hoặc động từ サ変 của kanji. Thường được sử dụng dưới dạng 「いたします」. Khiêm nhường ngữ của trợ động từ 「する」》 làm. 〔tham khảo〕 Cũng có nhiều trường hợp viết bằng 「かな」. 【động từ chia 4 dạng văn viết】

昼休み

[ひるやすみ]
N4
nghỉ trưa

調べる

[しらべる]
N4
chấm, điều tra, nghiên cứu, kiểm tra, tra

珍しい

[めずらしい]
N4
ly kỳ, hiếm, khan hiếm

通う

[かよう]
N4
đi lại (phương tiện giao thông), đi học, đi làm hoặc đến nơi nào đó định kỳ, biết rõ, hiểu rõ

釣る

[つる]
N4
câu cá

電灯

[でんとう]
N4
đèn điện, điện quang

塗る

[ぬる]
N4
Sơn, (đậm) trang điểm, bôi, (tội·trách nhiệm v.v.) đổ lên

怒る

[おこる]
N4
giận dữ
nổi giận
phát điên lên
cáu
tức giận
bực tức

投げる

[なげる]
N4
gieo, từ bỏ, vứt bỏ, ném

Tiện ích