Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N4

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N4

一杯

[いっぱい]
N4
온…((온 ngày·온 một tháng chẳng hạn)), có vẻ như đang sử dụng hết giới hạn, …kết, chật chội, dày đặc, có vẻ như đầy ắp trong bát·nơi chốn chẳng hạn: đầy ắp

引っ越す

[ひっこす]
N4
chuyển (nhà), thay đổi nơi cư trú

遠慮

[えんりょ]
N4
ngại ngùng, ngại ngần, ngại, khách khí

汚れる

[よごれる]
N4
bôi lem
dơ bẩn
dơ
賄賂のお金は汚れた金です:Đồng tiền hối lộ là đồng tiền bẩn thỉu
bẩn
nhiễm bẩn

億

[おく]
N4
10^8, trăm triệu, 100 triệu, ức

下がる

[さがる]
N4
rủ, xuống, hạ xuống, hạ bớt, giảm đi

下宿

[げしゅく]
N4
nhà trọ

家内

[かない]
N4
gia đình, gia đình, (của mình) vợ, người vợ

過ぎる

[すぎる]
N4
ghé qua, đi qua, lướt qua

壊す

[こわす]
N4
vỡ
làm hư
đánh vỡ
phá huỷ
phá hoại
phá bỏ

壊れる

[こわれる]
N4
đổ vỡ, vỡ, nứt nẻ, hỏng, bị hỏng, bị phá huỷ

楽しむ

[たのしむ]
N4
vui
vui vẻ
khoái lạc
sung sướng
thích
thích thú

かける

[掛ける]
N4
〈「鼻に~」の形で〉自慢する。誇示する。引き立てる
課す
(賞金などを)かける
捕まえる。捉える。騙す
尖ったものや曲がったものでかける
見せる

滑る

[すべる]
N4
Mượt mà, bóng bẩy

慣れる

[なれる]
N4
quen với, trở nên quen với, làm quen, dạn

間に合う

[まにあう]
N4
kịp thời, vừa đủ, theo kịp

Tiện ích

JLPT N4