Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N4

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N4

指輪

[ゆびわ]
N4
nhẫn, cà rá, nhẫn

受ける

[うける]
N4
hướng vào
chầu
tin vào
tin
tin tưởng
được hoan nghênh

赤ん坊

[あかんぼう]
N4
em bé sơ sinh

騒ぐ

[さわぐ]
N4
làm ồn
lao xao
gây ồn ào
làm om xòm
ồn
đùa

通る

[とおる]
N4
thông (mũi)
có thể hiểu được
được chấp nhận
được coi
đi qua
qua

漬ける

[つける]
N4
tẩm, muối (dưa, cà), ướp, chấm, ngâm

電報

[でんぽう]
N4
bức điện, bức điện tín, điện báo

飛行場

[ひこうじょう]
N4
phi trường, sân bay

品物

[しなもの]
N4
hàng, hàng hóa, phẩm vật

優しい

[やさしい]
N4
duyên dáng
từ tâm
dịu dàng
hiền lành
hòa nhã
tốt bụng

寂しい

[さびしい]
N4
cô đơn, cô quạnh, vắng vẻ, hẻo lánh, buồn, nhàn rỗi quá

決まる

[きまる]
N4
quyết, quyết định

回る

[まわる]
N4
xoay, xoáy, đi quanh, quay, chuyển hồi, quá (thời gian)

お嬢さん

[おじょうさん]
N4
Thưa cô
...
cô gái
con gái
tiểu thư
cô chiêu

以外

[いがい]
N4
ngoài ra, ngoài, ngoại trừ

移る

[うつる]
N4
di chuyển, chuyển sang, chuyển, lây nhiễm

Tiện ích