Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N4

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N4

見つかる

[みつかる]
N4
tìm thấy, tìm ra

以上

[いじょう]
N4
hơn, nhiều hơn, cao hơn, trên, lớn hơn hoặc bằng

花見

[はなみ]
N4
ngắm hoa anh đào nở, hội ngắm hoa, hội xem hoa

絹

[きぬ]
N4
lụa, lụa, vải lụa, vải lụa

消しゴム

[けしゴム]
N4
tẩy, cái tẩy, cục tẩy, cục tẩy

畳

[たたみ]
N4
‘畳’ của số đếm: 장
xếp chồng
chồng lên
chồng chất
xếp chồng lên
vật trải trên sàn như 마루

飾る

[かざる]
N4
trang hoàng, tô điểm, trang trí, trang

退院

[たいいん]
N4
sự ra viện, sự ra viện, sự xuất viện, sự xuất viện

暮れる

[くれる]
N4
lặn (mặt trời), hết (ngày, năm)

冷房

[れいぼう]
N4
Điều hòa, thiết bị làm mát

起こす

[おこす]
N4
khởi
gây ra
đánh thức
nổi
dựng dậy
đỡ đậy

硬い

[かたい]
N4
đờ, cứng, cứng rắn, dai, dai nhách

だいたい

[大体]
N4
Thông thường. Hầu như. Gần như
phần lớn. Đa số. 〔Đồng nghĩa〕たいてい
Đùi. 〔Đồng nghĩa〕太股·大腿部
『Văn chương』 Thay thế. Đổi sang cái khác. 〔Đồng nghĩa〕だいがえ
Rốt cuộc. Thành phố. Ngay từ đầu. Vốn dĩ. 〔Đồng nghĩa〕そもそも·もともと
Thay thế

贈り物

[おくりもの]
N4
món quà, quà tặng, đồ lễ

ご存じ

[ごぞんじ]
N4
biết, hiểu

見物

[けんぶつ]
N4
sự tham quan
sự dạo chơi
việc thưởng ngoạn cảnh vật
tham quan
dạo chơi
thưởng ngoạn

Tiện ích