Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N4

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N4

間違える

[まちがえる]
N4
sai, nhầm lẫn, lầm lẫn

おもちゃ

[玩具]
N4
đồ chơi

喜ぶ

[よろこぶ]
N4
hí hửng
hỷ
phấn khởi
vui mừng
vui vẻ
sẵn lòng

寄る

[よる]
N4
(波が)ぶつかる, 押し寄せる, 自然に近づく, 惹かれる, 男女の間に噂が立つ

汽車

[きしゃ]
N4
hỏa xa, tàu hỏa, tàu, xe lửa

祈る

[いのる]
N4
nguyện cầu, cầu nguyện

急ぐ

[いそぐ]
N4
gấp
nhanh
vội
vội vã
vội vàng
khẩn trương

急行

[きゅうこう]
N4
tốc hành

迎える

[むかえる]
N4
nghinh đón
nghinh tiếp
tiếp đón
đón nhận
nghinh
nghênh tiếp

決める

[きめる]
N4
quyết định, quyết, ấn định

喧嘩

[けんか]
N4
Cãi nhau, cãi cọ, gây chuyện

見える

[みえる]
N4
trông có vẻ (như là), nhìn thấy, thấy, trông thấy, đến

厳しい

[きびしい]
N4
khe khắt, hà khắc, khắt khe, nghiêm khắc

お礼

[おれい]
N4
cảm ơn, sự cảm ơn, lời cảm ơn, cảm tạ, cám ơn

光る

[ひかる]
N4
sáng, tỏa sáng, phát sáng, chiếu sáng

高等学校

[こうとうがっこう]
N4
trường cấp ba, trường phổ thông trung học, trường cao đẳng

Tiện ích

JLPT N4