Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

問い

[とい]
N3
câu hỏi

勇気

[ゆうき]
N3
hùng khí
sự can đảm
sự cứng rắn
sự dũng cảm
can đảm
cứng rắn

予報

[よほう]
N3
sấm truyền, sự dự báo, dự báo

恋人

[こいびと]
N3
người yêu

一言

[ひとこと]
N3
một lời

方々

[かたがた]
N3
các mặt, các nơi

なんでも

[何でも]
N3
Chắc chắn thì không biết. Nghe nói. Có lẽ. Có thể. 〔Đồng nghĩa〕どうやら, bất cứ cái gì. bất cứ cái nào. tất cả, dù sao đi nữa. dù thế nào đi nữa. nhất định.

始まり

[はじまり]
N3
bắt đầu, cái bắt đầu, sự bắt đầu

稲

[いね]
N3
lúa, lúa má

王子

[おうじ]
N3
hoàng tử, vương tử, thái tử

下り

[くだり]
N3
sự đi về địa phương, sự ra khỏi thủ đô đi các vùng khác, đi xuống

家具

[かぐ]
N3
đồ gỗ, đồ đạc trong nhà, bàn ghế

課

[か]
N3
khoa, phòng, ban, bài (học)

芽

[め]
N3
mầm, búp, mầm mống

感謝

[かんしゃ]
N3
sự cảm tạ, sự cảm ơn, sự biết ơn, cảm tạ, cảm ơn, lòng biết ơn

観察

[かんさつ]
N3
sự quan sát
sự theo dõi
sự quan sát
sự quan sát
quan sát
sự theo dõi

Tiện ích