Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N3

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

完成

[かんせい]
N3
sự hoàn thành, hoàn thành

完全

[かんぜん]
N3
viên mãn, toàn diện, đầy đủ, hoàn chỉnh, hoàn toàn, toàn bộ

感情

[かんじょう]
N3
cảm xúc, cảm tình, tình cảm, tâm trạng, cảm xúc, cảm giác

歓迎

[かんげい]
N3
sự hoan nghênh, sự nghênh đón nhiệt tình, tiếp đón, chào mừng

観客

[かんきゃく]
N3
quan khách, người xem, khách tham quan, khán giả

旗

[はた]
N3
cờ, lá cờ

すでに

[既に]
N3
Có vẻ như đã lỡ thời điểm. Bây giờ, nếu không cẩn thận. Suýt nữa, đã. Rồi, hơn hết thảy, một cách rõ ràng. Ngay lập tức

記憶

[きおく]
N3
ức, trí nhớ, ký ức, kí ức, trí nhớ

貴重

[きちょう]
N3
quý trọng
quý giá
quý báu
vàng ngọc
đáng quý
sự quý trọng

球

[きゅう]
N3
quả (球), (trong bóng chày) từ dùng để đếm số lần bóng mà người ném bóng ném: …quả, vật thể tròn, bóng, viên bi

巨大

[きょだい]
N3
sự to lớn
sự khổng lồ
sự phi thường
sự vĩ đại
vĩ đại
to lớn

許す

[ゆるす]
N3
tha thứ, cho phép, miễn, xá

強力

[きょうりょく]
N3
sung sức
mạnh
mạnh mẽ
hùng mạnh
hùng cường
có sức mạnh lớn

教科書

[きょうかしょ]
N3
sách giáo khoa, giáo trình, sách giáo khoa

金属

[きんぞく]
N3
kim loại, kim khí

具体

[ぐたい]
N3
cụ thể, hữu hình

Tiện ích